photos image 2010 11 15 contrung 4
- Trắc nghiệm hoá 8 chương 4: Oxi - Không khí (P2) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm hóa học 8 chương 4: Oxi - Không khí (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 5: Trang 4 toán tiếng anh 3With these 3 number 315, 40, 355 and these operators +, -, =, create appropriate expressions.Với 3 số 315, 40, 355 và các dấu +, -, =, em hãy lập các phép tính đúng Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the next consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 36 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 36 - Toán tiếng anh 3Find 1/7 of the number of cats in each of the following pictures: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:First day sale: 415kg of riceNgày thứ nhất bán: 415 kg gạoSecond day sales: 325kg of riceNgày thứ hai bá Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:352 + 416; 732 - 511;418 + 201; Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 5 - Toán tiếng anh 3Find the length of broken line ABC:Tính độ dài đường gấp khúc ABC? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the each sequence with the missing number in order to have 3 consecutive natural numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:a. 4; 5;...b. ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 9 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of triangle ABC ( refer to the dimensions in the diagram):Tính chu vi tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 3: Trang 4 toán tiếng anh 3There are 245 grade -1 students. The number of grade -1 students is 32 more than the number of grade -2 students. How many grade -2 students are there?Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Ha Xếp hạng: 3
- GDCD 6: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 4) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 6 (Đề 4). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 52 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 52 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example):Tính ( theo mẫu):a) Mutiply 12 by 6 then subtract 25 from the product Gấp 12 lên 6 lần, rồi bớt đi 25;b) Divide 56 by 7 then subtract 5 from the Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 88 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 88 - Toán tiếng anh 3Measure the length of the sides and calculate the perimeter of square MNPQ:Đo độ dài cạnh rồi tính chu vi hình vuông MNPQ. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 7 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:Length of rope: 243 cmĐoạn dây dài: 243 cmCut - off length: 27 cmCắt đi & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốNumber consists ofSố gồm cóEighty thousand, seven hundred and twelveTám mươi ng Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 20 toán tiếng anh 4What is the place value of digit 5 in each number in the following table. (Follow the example):Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):NumberSố455756158245 842 769 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 1: Trang 4 toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm;a) 400 + 300 =   Xếp hạng: 3