giaitri thu vien anh 38731 anh dep cuoc chien cua mong bien
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 48 sách toán tiếng anh 4 2. Find the values of the following expressions:a. 45867 + 14365 x 6 b. 907845 - 87692 : 4 c. (153472 + 24383) : 5 d. 473689 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 22 sách toán tiếng anh 4 4. A taxi driver travelled a total distance of 1659 km in 7 days. Find the average distance he travelled per day.Dịch nghĩa:4. Một tài xế xe ta-xi được cả thảy 1659 km trong 7 ngày. Tìm quãng đường trung bình anh ấ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 24 sách toán tiếng anh 4 6. The average height of two boys is 1m 55cm.The height of one boy is 1m 62 cm. What is the height of the other boy?Dịch nghĩa:6. Chiều cao trung bình của hai bạn trai là 1m 55cm.Chiều cao của một bạn là 1m 62cm. Hỏi c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ + 347285 = 846690 b. 94835 + x = 103845c. $x$ - 46852 = 97261 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 48 sách toán tiếng anh 4 5. My class has 40 pupils. The number of boys is 10 more than girls. Find the number of boys and the number of girls.Dịch nghĩa:5. Lớp em có 40 học sinh. Số nam nhiều hơn số nữ 10 bạn. Tìm số bạn nam và số bạn n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 4 3. The table shows the marks scored by Liem for 4 tests:a. What is his total score for the 4 tests?b. What is his average score?Test A8Test B9Test C10Test D5Dịch nghĩa:3. Bảng bên nêu số điểm trong 4 bài kiểm tra của Liêm: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 48 sách toán tiếng anh 4 6. The perimeter of a rectangle is 32 cm. Its breadth is 6 cm less than its length. Find the area of the rectangle. Dịch nghĩa:6. Chu vi hình chữ nhật là 32 cm. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 cm. Tìm diện tích h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 24 sách toán tiếng anh 4 7. The average cost of 3 books is 12 000 dong.The total cost of two books is 20 000 dong.Find the cost of the third book.Dịch nghĩa:7. Giá tiền trung bình của 3 cuốn sách là 12 000 đồng.Giá tiền tổng cộng của 2 tron Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the follow table: MonthNumber of carsJanuary February March April May June Dịch nghĩa:2. Điền vào bảng sau:ThángSố ô tôTháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Thán Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 20 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐ to make each number sentence true:a. 970450 ☐ 970540 b. 400000 + 18600 ☐ 418500 c. 1 000 000&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3