my thuy trang bl
- Tham gia trình diễn thời trang " Vẻ đẹp học sinh" Sinh hoạt dưới cờTham gia trình diễn thời trang"Vẻ đẹp học sinh".
- Soạn văn 9 VNEN bài 12: Ánh trăng ngắn nhất Giải bài 12: Ánh trăng - Sách VNEN ngữ văn lớp 9 trang 95 siêu ngắn. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu. Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học
- Kể câu chuyện " Nhà thiết kế thời trang " theo tranh Khởi động1.Kể câu chuyện " Nhà thiết kế thời trang " theo tranh2.Điều gì đã xảy ra với chiếc khăn của Na ?3.Nêu cảm nhận của em về việc làm của Na.
- Soạn văn 10 bài: Viết quảng cáo trang 142 sgk Quảng cáo là nhu cầu thiết yêu trong cuộc sống hiện tại. Vậy ta cần viết một bài quảng cáo như thế nào để thu hút được người đọc, người xem?. KhoaHoc sẽ tóm tắt những kiến thức trọng tâm và hướng dẫn soạn văn chi tiết các câu hỏi của bài. Mời các bạn cùng tham khảo.
- Giải câu 2 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 5 x 4 - 7 = 20 - 7 = 13a. 5 x 10 - 30 = b. 5 x 9 - 15 = c. 5 x 3 - 9 =
- Giải câu 2 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 27 yến = ... kg b) 380kg = ... yến 380 tạ = ... kg &
- Giải câu 2 trang 91 sách toán VNEN lớp 5 Câu 2 trang 91 sách VNEN toán 5Tìm x:a. x – 6,4 = 7,8 + 1,6 b. x + 3,5 = 4,7 + 2,8
- Giải câu 1 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 tấn = ... tạ b) 1kg = ... yến 1 tạ = ... yến 1kg = .
- Giải câu 2 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Mỗi xe ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 7 xe ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe?
- Giải câu 4 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Tìm số thích hợp điền vào ô trống (theo mẫu) và viết vào bảng nhóm:x1234567891 2
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính:a. 3 x 8 + 4 = b. 4 x 9 + 35 =
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 3 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán: Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
- Giải câu 1 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán và viết vào vở:Mỗi lọ có 2 bông hoa. Hỏi 4 lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 2 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2a. Trả lời câu hỏi: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 6 con gà có bao nhiêu chân?b. Hãy đặt các câu hỏi tương tự như trên để đố mọi người trong gia đình em?
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2a. Tính nhẩm: b. Em hãy so sánh kết quả của hai phép tính trong cùng một cột và nói với bạn nhận xét của em?
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 4 x 5 + 3 = 20 + 3 = 23a. 4 x 6 + 20 =b. 4 x 8 + 18 =c. 4 x 2 + 32 =
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 2 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:2 x 3 = 4 x 1 = 4 x 3 =3 x 2 = 1 x 4 = 3 x 4 =
- Giải câu 3 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Thực hiện phép tính (theo mẫu)Mẫu: 2kg x 4 = 8kg2kg x 7 = 2cm x 8 = 2kg x 5 = 2cm x 10 =
- Giải câu 4 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào chỗ chấm:Mỗi bạn nhỏ nhổ được 4 củ cải.2 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải4 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải
- Giải câu 1 trang 18 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:5 x 4 = 5 x 10 = 5 x 8 =5 x 6 = 5 x 9 = 5 x 2 = 5 x 7 = 5 x 3 = 5 x 5 =