photos image 2010 12 29 phatminh 1
- Giải bài tập 1 trang 159 sgk toán 4 Bài 1: Trang 160 - sgk toán lớp 4Vẽ theo mẫu:Đọc sốViết sốSố gồm cóHai mươi tư nghìn ba trăm linh tám24 3082 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn vịMột trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
- Giải bài tập 1 trang 155 sgk toán 4 Bài 1: Trang 155 - sgk toán lớp 4Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, mỗi độ dài 1mm, 1cm, 1dm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?1000dm, 1000cm, 1000mm
- Giải bài tập 1 trang 175 sgk toán 4 Bài 1: Trang 175 - sgk toán lớp 4 : Viết số thích hợp vào ô trốngTổng hai số31819453271Hiệu hai số4287493Số lớn Số bé
- Giải bài tập 1 trang 152 sgk toán 4 Bài 1: Trang 152 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào ô trống:Hiệu hai sốTỉ số của hai sốSố béSố lớn15$\frac{2}{3}$ 36$\frac{1}{4}$
- Giải bài tập 1 trang 158 sgk toán 4 Bài 1: Trang 158 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Tỉ lệ bản đồ1 : 10 0001 : 50001 : 20 000Độ dài thật5km25m2mĐộ dài trên bản đồ....cm....mm....dm
- Giải bài tập 1 trang 153 sgk toán 4 Bài 1: Trang 153 - sgk toán lớp 4Tính: a) $\frac{3}{5}+ \frac{11}{20}$b) $\frac{5}{8}- \frac{4}{9}$c) $\frac{9}{16}\times \frac{4}{3}$d) $\frac{4}{7}\div \frac{8}{11}$e) $\frac{3}{5}+\frac{4}{5}\div \frac{2}{5}$
- Giải bài tập 1 trang 176 sgk toán 4 Bài 1: Trang 176 - sgk toán lớp 4Diện tích của bốn tỉnh (theo số liệu năm 2003) được cho trong bảng sau:TỉnhLâm ĐồngĐắk LắkKon TumGia LaiDiện tích9765km219599km29615km215496km2Hãy nêu tên các tỉnh
- Giải bài tập 1 trang 157 sgk toán 4 Bài 1: Trang 157 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Tỉ lệ bản đồ1 : 500 0001 : 15 0001 : 2000Độ dài thu nhỏ2cm3dm50mmĐộ dài thật....cm....dm.....mm
- Giải bài tập 1 trang 151 sgk toán 4 Bài 1: Trang 151 - sgk toán lớp 4Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là $\frac{2}{5}$. Tìm hai số đó?
- Giải bài tập 1 trang 179 sgk toán 4 Bài 1: Trang 179 - sgk toán lớp 4Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,...). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a) Gi
- Giải bài tập 1 trang 174 sgk toán 4 Bài 1: Trang 174 - sgk toán lớp 4Quan sát hình bên, hãy chỉ ra:a) Đoạn thẳng song song với AB.b) Đoạn thẳng vuông góc với BC.
- Giải Câu 1 bài Thương có chữ số 0 Câu 1: Trang 85 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 8750 : 35 b) 2996 : 28 &nbs
- Giải bài tập 1 trang 177 sgk toán 4 Bài 1: Trang 177 - sgk toán lớp 4a) Đọc các số:975 368 ; 6 020 975 ; 94 351 708 ; &nbs
- Giải câu 1 trang 148 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 148 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số?
- Giải bài tập 1 trang 178 sgk toán 4 Bài 1: Trang 178 - sgk toán lớp 4Viết các số:a) Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy ;b) Mười sáu triệu năm trăm ba mươi nghìn bốn trăm sáu mươi tư;c) Một trăm linh năm triệu không
- Giải câu 1 bài : Diện tích hình bình hành Câu 1: Trang 104 sgk toán lớp 4Tính diện tích mỗi hình bình hành sau:
- Giải câu 1 trang 138 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 138 - Toán tiếng anh 3The amount of rice harvested by Ms.Ut in 3 years is as follows:Số thóc gia đình chị Út thu hoạch được trong 3 năm như sau:Year 2001: 4200kgNăm 2001: 4200kg;Year 2002: 3500 kgNăm 2002:
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 143 - Toán tiếng anh 3Fill in the table (follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số86 030Eighty-six thousand and thirtyTám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi62 300&n
- Giải câu 1 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 10 000; 20 000; … ; …. ;50 000; … ; … ;80000; … ;100 000b) 10 000; 11000; 12000; … ; … ; ….;16000; … ; ….. ; ….c) 18000; 18100; 182
- Giải câu 1 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Ten thousandsChục nghìnThousandsNghìnHundredsTrămTens ChụcOnes Đơn vị Write in num
- Giải câu 1 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 147 - Toán tiếng anh 3Điền < = >:4589…10001 35276….352758000…7999 + 1&
- Giải câu 1 trang 136 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 136 - Toán tiếng anh 3The following is the data on the 3rd grade good students in a primary school.Đây là bảng thống kê số học sinh giỏi của các lớp 3 ở cùng một trường tiểu học:ClassLớp3A3B
- Giải câu 1 trang 140 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 140 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (Theo mẫu):b)PLACE/HÀNGTen thousandsChục nghìnThousandNghìnHundredTrăm TensChụcOnesĐơn vị10 00010 00010001000100010001001001001011 
- Giải câu 1 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số16 305Sixteen thousand three hundred and fiveMười sáu nghìn ba trăm linh năm16 500