photos image 052013 03 zhongxing 1 01
- Giải bài tập 1 trang 126 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 126 - Toán tiếng Anh:Which of the following shapes is a cyclinder?Trong các hình dưới đây có hình nào là hình trụ ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 139 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 139 - Toán tiếng Anh 5:An ostrich can run 5250m in 5 minutes. Find its speed.Một con đà điểu khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc độ chạy của đà điểu. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 155 sách toán tiếng anh 51 Câu 1: trang 155 - toán tiếng Anh 58m25dm2...8,05m2 7m35dm3 ...7,005m38m25dm2 ...8,5m2 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 118 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 118 - Toán tiếng Anh 5:a) Read out the following measurements: Đọc các số đo sau:15m3; 205m3 ; \(\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 121 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 121 - Toán tiếng Anh 5:Find the volume of a wooden block with the shape shown in the figure.Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c.a) a = 5cm; b = 4cm; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 127 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5:Given right trapezoid ABCD (as shown in the figure) with AB = 4cm, DC = 5cm, AD = 3cm. Draw a segment connecting two points D and B to make two triangles ABD and BDC.Cho hình thang vuông ABCD (xem h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 141 - Toán tiếng Anh 5:Find the distance in kilometers and fill in the table:Tính độ dài quãng đường bằng ki–lô–mét rồi viết vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 115 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 115 - Toán tiếng Anh 5:Between the two following solids:Trong hai hình dưới đây:How many cubes does rectangular prism A consist of?Hình hộp chữ nhật A gồm mấy hình lập phương nhỏ ?How many cubes does Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 116 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 136 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 136 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 3 3 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 148 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 148 - toán tiếng Anh 5a) Write a fraction representing the shaded part in each of the following figures:Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:b) Write a mixed number respresenting the Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 154 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks with the correct numbers:b) Based on the table of metric area measures:Trong bảng đơn vị đo diện tích:How many times greater is one unit compared to the next smaller one Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 119 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 119 - Toán tiếng Anh 5:a) Read out the following measurements:Đọc các số đo:5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 123 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 123 - Toán tiếng Anh 5: A cube has side length of 2.5cm. Find the area of one face, the total surface area and the volume.Một hình lập phương có cạnh 2,5cm. Tính diện tích một mặt, diện tích toàn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 135 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 135 - Toán tiếng Anh:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 33 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 137 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 137 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 17 hours 53 minutes + 4 hours 15 minutes17 giờ 53 phút + 4 giờ 15 phútb) 45 days 23 hours - 24 days 17 hours45 ngày 23 giờ - 24 ngày 17 giờc) 6 hours 15 min x 66 giờ 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these numbers as decimal fractions:Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 153 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilometers:Có đơn vị đo là ki-lô-mét:4km 382m ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 156 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 156 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 century = ... years1 thế kỉ = ...năm1 year = ... months1 năm = ...tháng1 nomal year has .. Xếp hạng: 3