photos image 072011 12 halcyon chloris 1
- Giải bài 1 trang 31 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 31 - sách TBĐ địa lí 7Quan sát lược đồ bên, các hình 36.1 và 36.2 trong SGK, em hãy:Cho biết từ Tây sang Đông, Bắc Mỹ có thể chia ra làm mấy khu vực địa hình?Nêu tên, đặc điểm v Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài 1 trang 34 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 34 - sách TBĐ địa lí 7Quan sát lược đồ bên và dựa vào nội dung SGK, em hãy:Nhận xét về sự phân bố của các trung tâm công nghiệpNêu và giải thích sự phân bố của một số ngàn Xếp hạng: 3
- Giải bài 1 trang 37 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 37 - sách TBĐ địa lí 7Dựa vào hình 42.1 trong SGK, trình bày sự phân bố của các đới và kiểu khí hậu của Trung và Nam Mĩ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057 Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892 Xếp hạng: 3
- Giải bài 1 trang 33 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 33 - sách TBĐ địa lí 7Dựa vào bảng “Nông nghiệp các nước Bắc Mỹ năm 2001” trang 119 trong SGK, em hãy:Nêu nhận xét về tỉ lệ lao động trong nông nghiệp và khối lượng một số Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m Xếp hạng: 3
- Giải bài 1 trang 30 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 30 - sách TBĐ địa lí 7Quan sát lược đồ trên, em hãy mô tả vị trí và giới hạn của Châu Mĩ theo dàn ý:Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở nửa cầu........ Phía Bắc tiếp giáp với .......... Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)1 chục triệu10 000 0002 chục triệu20 000 0003 chục triệu................4 chục triệu................5 chục triệu................ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ...... Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 1 VNEN toán 4 tập 1Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):52 314; 50 306; 83 760; 176 091Mẫu: 52314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900 Xếp hạng: 3