www.khoahoc.com.vn
  • Tất cả
    • Lớp 9
    • Lớp 12
    • Lớp 8
    • Lớp 7
    • Lớp 6
    • Lớp 5
    • Lớp 3
    • Lớp 2
    • Lớp 4
    • Lớp 11
    • Lớp 10
    • Lớp 1
    • Tài liệu
    • Lớp 12
    • Lớp 11
    • Lớp 10
    • Lớp 9
    • Lớp 8
    • Lớp 7
    • Lớp 6
    • Lớp 5
    • Lớp 4
    • Lớp 3
    • Lớp 2

giaitri thu vien anh 55901 nhung buc anh tuyet dep duoc chup tu tram iss

  • Giải bài tập 1 trang 144 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 144 - toán tiếng Anh 5a) The distance AB is 180km. A car travels from A to B at a speed of 54 km/h. At the same time, a motorbike travels from B to A at a speed of 36 km/h. After how many hours from the starting time will t Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐                  b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐               & Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 141 - toán tiếng Anh 5A car departed at 7:30 from A and arrived at B at 12:15 at speed of 46km/h. Find the distance AB.Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút, đến B lúc 12 giờ 15 phút với vận tốc 46km/gi Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 140 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 140 - toán tiếng Anh 5A distance AB is 25km. To travel from A to B, a person first walked 5km thrn drove fot another half an hour to B. Find the speed of the car he drove.Quãng đường AB dài 25km. Trên đường đi t Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353        b. 97649        c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353        b. 97649&n Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743         b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620           d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619          g. Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 143 - toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers: Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 4 trang 140 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 140 - toán tiếng Anh 5A canoe covered a distance of 30 km from 6:30 am to 7:45 am. Find the speed of this canoe.Một ca nô đi từ 6 giờ 30 phút đến 7 giờ 45 phút được quãng đường 30km. Tính vận tố Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 141 - toán tiếng Anh 5:A motorbkike departed at 8:20am from A at a speed of 42km/h and arrived at B at 11:00 am. Find the distance AB.Một xe máy đi từ A lúc 8 giờ 20 phút với vận tốc 42km/giờ, đến B lú Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000          b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000         d. 31000 - 5000e. 7000 x 4                g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐  3714                    b. 14012 ☐  41102c. 56375 ☐  6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 139 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 139 - Toán tiếng Anh 5:A person took 1 minute and 20 seconds to run a distance of 400m. Find his spees in m/s.Một người chạy được 400m trong 1 phút 20 giây. Tính vận tốc chạy của người đó với đ Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 141 - Toán tiếng Anh 5:Find the distance in kilometers and fill in the table:Tính độ dài quãng đường bằng ki–lô–mét rồi viết vào ô trống:  Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 143 - toán tiếng Anh 5The flying speed of an eagle is 96 km/h. Find the time it takes to cover a distance of 72km.Vận tốc bay của một con chim đại bàng là 96km/giờ. Tính thời gian để con đại bàng đ Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 140 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 140 - Toán tiếng Anh 5:Calculate (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):  Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 144 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 144 - toán tiếng Anh 5:A carriage travels a distance of 15.75 km in 1 hour and 45 minutes. Find the speed of the carriage in m/min.Một xe ngựa đi quãng đường 15,75km hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 143 - toán tiếng Anh 5A snail crawls at a speed of 13.2 km/h. Find the time it takes to cover a distance of 1.08km.Một con ốc sên bò với vận tốc 12cm/phút. Hỏi con ốc sên đó bò được quãng đường Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
  • Quay lại
  • Xem thêm
Mới nhất trong tuần
  • Thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên 11 bài Thuyết minh giải thích hiện tượng tự nhiên lớp 8
  • Trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc bài thơ Rồi ngày mai con đi Đoạn văn trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc bài thơ Rồi ngày mai con đi
  • Cảm xúc của em sau khi đọc một trong các bài thơ Những cánh buồm, Mây và sóng, Mẹ và quả Cảm xúc sau khi đọc một trong các bài thơ Những cánh buồm, Mây và sóng, Mẹ và quả lớp 7
  • Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ Mẹ và quả Đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ Mẹ và quả
  • Giải thích nghĩa của từ mặt trời trong câu Ngày ngày Mặt Trời đi qua trên lăng / Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ Nghĩa của từ mặt trời trong câu Ngày ngày Mặt Trời...
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Lâm Vỹ Dạ Tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Mạc Văn Khoa Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trường Giang Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trấn Thành Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Vân Dung Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
Bản quyền © 2026 khoahoc.com.vn