photos image 2014 12 01 coffee 1
- 1. Tìm hiểu sinh sản vô tính ở sinh vật B. Hoạt động hình thành kiến thức1. Tìm hiểu sinh sản vô tính ở sinh vật- Hãy thảo luận hóm và viết lại định nghĩa sinh sản vô tính và các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật mà em
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải bài 1 trang 38 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 38 - sách TBĐ địa lí 7Chọn ý em cho là đúng:Dân cư Trung và Nam Mĩ phần lớn là người lai giữa:A. Người Anh Điêng với người Tây Ban Nha, Bồ Đào NhaB. Người Tây Ban Nha, Bồ Đào Nh
- Giải câu 1 trang 87 toán VNEN 7 tập 2 C. Hoạt động luyện tập2. Luyện tập, ghi vào vở Câu 1: TRang 87 sách toán VNEN 7 tập 2Cho $\widehat{xOy}$ khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B. trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA =
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải bài 1 trang 34 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 34 - sách TBĐ địa lí 7Quan sát lược đồ bên và dựa vào nội dung SGK, em hãy:Nhận xét về sự phân bố của các trung tâm công nghiệpNêu và giải thích sự phân bố của một số ngàn
- Giải bài 1 trang 37 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 37 - sách TBĐ địa lí 7Dựa vào hình 42.1 trong SGK, trình bày sự phân bố của các đới và kiểu khí hậu của Trung và Nam Mĩ?
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải bài 1 trang 33 sách TBĐ địa lí 7 Bài 1: Trang 33 - sách TBĐ địa lí 7Dựa vào bảng “Nông nghiệp các nước Bắc Mỹ năm 2001” trang 119 trong SGK, em hãy:Nêu nhận xét về tỉ lệ lao động trong nông nghiệp và khối lượng một số
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)1 chục triệu10 000 0002 chục triệu20 000 0003 chục triệu................4 chục triệu................5 chục triệu................
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 1 VNEN toán 4 tập 1Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):52 314; 50 306; 83 760; 176 091Mẫu: 52314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001
- Giải câu 4 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Viết các số sau:a. Ba trăm bảy mươi lăm triệub. Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi nghìnc. Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn t
- Giải câu 2 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 18 VNEN toán 4 tập 2Viết theo mẫu:Đọc sốSốLớp triệuLớp nghìnLớp đơn vịHàngTrămTriệuHàngChụcTriệuHàngTriệuHàngTrămnghìnHàng chụcnghìnHàngnghìnHàngtrămHàngChụcHàngĐơn vịB
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900