ket noi tri thuc giai tieng anh 6 tap c2
- Giải câu 5 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4a) What are the characteristics of squares and rectangles?Hình vuông và hình chữ nhật cùng có những đặc điểm gì ?b) What are the characteristics of a rectangle and parallel Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 116 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write down fractions. which are equal to $\frac{5}{6}$ ;$\frac{9}{8}$ and have a common denominator of 24 Viết các phân số lần lượt bằng $\frac{5}{6} Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 119 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 118 sgk toán tiếng anh lớp 4Compare two Fractions:So sánh hai phân số:a)$\frac{3}{7}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{3}{7}$và $\frac{5}{7}$ b) $\frac{4}{3}$ and $\frac{2}{3}$$\frac{4}{3}$ và $\frac{2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write each of the following natural numbers as fractions with a denominator of 1Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 18; 14 ; 32; 0; 1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4There are 35 students in a class, in which there are $\frac{3}{4}$ is girl. How many girls are there in that class?Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplfying these fractions:Rút gọn các phân số: $\frac{14}{28}$, $\frac{25}{50}$, $\frac{48}{30}$, $\frac{81}{54}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4: CalculateTínha) \(2 - {1 \over 4}\) ; b) \({5 \over 8} + {3 \over 8} \times {4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular garden is 24m longer than the width and the width is equal to $\frac{2}{5}$ of the length.Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24m&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the quotient of each division as a fraction:Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 : 15 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân số :a) $\frac{7}{5}$ and $\frac{8}{11}$$\frac{7}{5}$ và $\frac{8}{11}$b) $\frac{5}{12}$ and $\frac{3}{8}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate and then compare the results:Tính rồi so sánh kết quả:a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng các phân số:a)$\frac{1}{6}$ and $\frac{4}{5}$$\frac{1}{6}$ và $\frac{4}{5}$$\frac{11}{49}$ and $\frac{8}{7}$$\frac{11}{49} Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 118 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 118 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions that are equal to $\frac{7}{12}$ ; $\frac{23}{30}$ and have a common denominator of 60Viết các phân số lần lượt bằng$\frac{7}{12}$ ;&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the balnks with the correct numbers;Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 118 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 118 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính (theo mẫu):a) $\frac{15\times 7}{30\times 11}$b) $\frac{4\times 5\times 6}{12\times 15\times 9}$c) $\frac{6\times 8\times 11}{33\times 16}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write a fraction:Viết một phân số:a) Less than 1Bé hơn 1b) Equals 1Bằng 1c) Greater than 1Lớn hơn 1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống : Xếp hạng: 3