photos image 2009 07 01 2
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 26 - SGK Toán tiếng anh 4:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 days=..... hours & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 102 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 102 sgk toán tiếng Anh lớp 4Indicate in the quadrilateral ABCD:Cho biết trong hình tứ giác ABCD:AB and DC are opposite sides.AB và DC là hai cạnh đối diện.AD and BC are opposite sidesAD và BC là hai Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4 Among 57234; 64620; 5270; 77285Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285a) Which number is divisible by 2 and 5?Số nào chia hết cho 2 và 5 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 90 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 90 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 39 870 : 123b) 25 863 : 251c) 30 395 : 217 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2 : Trang 96 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the divisor in the appropriate 5 places:Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:a) 150 < ... < 160b) 3575 < ... < 3585c) 335 ; 340 ; 345 ; 350 ; 355 ; Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of the rectangular land, knowing:Tính diện tích khu đất hình chữ nhật, biết:a. Length of 5km, width of 4km.Chiều dài 5km, chiều rộng 4km.b. Length 8 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 97 sgk toán tiếng Anh lớp 4Which numbers are not divisable by 9?Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?96; 108; 7853; 5554; 1097 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 98 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 98 sgk toán tiếng Anh lớp 4Find the appropriate numbers to write in the blanks so:Tìm các số thích hợp để viết vào ô trống sao cho :a) 94 ... divided by 9;94… chia hết cho 9;b)2… 5 divided Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 95 sgk toán tiếng Anh lớp 4a) Write four numbers with two digits, each number divided by 2Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2b) Write two three-digit numbers, each number no Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3