congnghemoi may tinh so tay pc 18587 top 14 cong cu xu ly anh ki thuat so
- Giải bài 2C: Những con số nói gì? Giải bài 2C: Những con số nói gì? - Sách VNEN tiếng Việt lớp 5 trang 24. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
- Kể tên một số luật mà em biết? A. Hoạt động cơ bản1. Kể tên một số luật mà em biết?
- Giải Bài: Chia một tổng cho một số Trong chương này, chúng ta học về phép chia: cách đặt phép chia, tính chất của phép chia, các phép chia cơ bản và các các bài toán liên quan đến phép chia. Bài này, KhoaHoc hướng dẫn các con thực hiện chia một tổng cho một số. Chúc các con học tốt.
- Giải bài nhân một số với một tổng Chúng ta đã từng học phép nhân. Đó là một trong những phép toán cơ bản trong toán học. Ngoài phép nhân đơn thuần, chúng ta còn nhân một số với một tổng. Vậy thực hiện phép nhân với một tổng được thực hiện như thế nào? Chúng ta cùng bắt đầu đến với bài học.
- Bài toán ẩn cả tổng và tỉ số Bài 5: Tìm hai số tự nhiên. Biết trung bình cộng của hai số bằng 143 và $\frac{1}{6}$ số thứ nhất bằng $\frac{1}{7}$ số thứ hai.
- Bài toán ẩn hiệu nhưng cho tỉ số Bài 2: Số thứ nhất bằng $\frac{2}{5}$ số thứ hai. Tìm hai số biết rằng nếu viết thêm vào số thứ nhất 120 đơn vị và bớt đi số thứ hai 243 đơn vị thì hai số bằng nhau.
- Giải bài nhân một số với một hiệu Ở bài trước, chúng ta đã học bài nhân một số với một tổng. Hôm nay, cũng là phép nhân nhưng chúng ta sẽ đến với phép nhân một số với một hiệu. Liệu hai phép nhân này có gì khác nhau hay không? Chúng ta cùng tìm hiểu kĩ hơn ở bài học ngay sau đây.
- Giải VNEN toán 5 bài 5: Hỗn số Giải bài 5: Hỗn số - Sách VNEN toán 5 tập 1 trang 14. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
- Giải câu 4 Bài Dãy số tự nhiên Câu 4: Trang 19 - SGK Toán 4:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 909; 910; 911;....;.....;....;....;.....b) 0; 2; 4; 6;...;.....;....;....;.....;....;.....c) 1; 3; 5; 7;....;.....;....;.....;....;.....
- Bài toán ẩn cả hiệu và tỉ số Bài 5: Hiện nay An 8 tuổi và chị Mai 28 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa thì $\frac{1}{3}$ tuổi An bằng $\frac{1}{7}$ tuổi chị Mai?
- Giải câu 2 Bài Dãy số tự nhiên Câu 2: Trang 19 - SGK Toán 4:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 2 bài tỉ số phần trăm Câu 2: Trang 74 sgk toán lớp 5Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy trung bình cứ 100 sản phẩm thì có 95 sản phẩm đạt chuẩn. Hỏi số sản phẩm đạt chuẩn chiếm bao nhiêu phần
- Giải câu 3 bài : Rút gọn phân số Câu 3: Trang 114 sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào ô trống :
- Giải câu 1 bài : Phân số bằng nhau Câu 1: Trang 112 sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 bài phân số thập phân Câu 1: Trang 8 - sgk Toán lớp 5Đọc các phân số thập phân:
- Giải câu 4 bài phân số thập phân Câu 4: Trang 8 - sgk Toán lớp 5Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 bài tỉ số phần trăm Câu 1: Trang 74 sgk toán lớp 5Viết theo mẫu:$\frac{75}{300}$ , $\frac{60}{400}$, $\frac{60}{500}$, $\frac{96}{300}$$\frac{75}{300}$ = $\frac{25}{100}$= 25%
- Giải câu 2 bài : Tìm số bị trừ Câu 2: Trang 56 sgk toán lớp 2Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 bài phân số thập phân Câu 3: Trang 8 - sgk Toán lớp 5Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
- Giải câu 4 bài : Tìm số bị trừ Câu 4: Trang 56 sgk toán lớp 2a) Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD.b) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt nhau tại một điểm. Hãy ghi tên điểm đó.
- Giải câu 2 bài phân số thập phân Câu 2: Trang 8 - sgk Toán lớp 5Viết các phân số thập phân:Bảy phần mười; hai mươi phần trăm; bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn; một phần triệu.
- Giải câu 1 Bài Dãy số tự nhiên Câu 1: Trang 19 - SGK Toán 4:Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 3 bài : Tìm số bị trừ Câu 3: Trang 56 sgk toán lớp 2Số?
- Giải câu 3 Bài Dãy số tự nhiên Câu 3: Trang 19 - SGK Toán 4:Viết số thích hợp vào chỗ chầm để có ba số tự nhiên liên tiếp:a) 4; 5;...b) ....; 87; 88c) 896; ...898.d) 9; 10;.....e) 99; 100;....g) 9998; 9999;....