timkiem làm toán
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 3 toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow thư example)Viết ( theo mẫu)Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốOne hundred and sixtyMột trăm sáu mươiOne hundred and sixty-oneMột trăm sáu mươi
- Toán 6: Đề kiểm tra cuối năm (Phần 6) Đề có đáp án. Đề kiểm tra cuối năm toán 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu kết quả bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Toán 6: Đề kiểm tra cuối năm (Phần 5) Đề có đáp án. Đề kiểm tra cuối năm toán 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu kết quả bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Toán 6: Đề kiểm tra cuối năm (Phần 1) Đề có đáp án. Đề kiểm tra cuối năm toán 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu kết quả bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Giải câu 4 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape. Arrange them into the house shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như bên. Hãy xếp thành hình cái nhà:
- Toán 6: Đề kiểm tra cuối năm (Phần 9) Đề có đáp án. Đề kiểm tra cuối năm toán 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu kết quả bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 4 toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 324 + 405; 761 + 128; 25 + 721;b) 645 + 302; &nb
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 5- Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:235 + 417 333 + 47256 + 70 60 + 360235 + 417
- Toán 6: Đề kiểm tra cuối năm (Phần 7) Đề có đáp án. Đề kiểm tra cuối năm toán 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu kết quả bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Giải câu 5 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 3 toán tiếng anh 3Write these numberViết các số537; 162; 830; 241; 519; 425a) in order ( from the least to the greatest) Theo thứ tự từ bé đến lớnb) in order ( from the greatest to the least)Theo thứ
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 3 toán tiếng anh 3Điền dấu " >,<, = "303.....33030+100.....131615....516410-10.....400+1199.....200234.....200+40+3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Find the value of x: Tìm x:a) x – 125 = 334 b) x + 125 = 266.
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:324–20+61188+12–5021×3:940:2×6
- Toán 6: Đề kiểm tra cuối năm (Phần 11) Đề có đáp án. Đề kiểm tra cuối năm toán 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu kết quả bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:367+125 93+58487 + 130 168 + 503
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 6 - Toán tiếng việt 3Solve the problem according to the summary below:Giải bào toán theo tóm tắt sau:The first barrel contains: 125l ( of oil) Thùng thứ nhất có : 125l dầuThe second barrel contains: 13
- Toán 6: Đề kiểm tra cuối năm (Phần 10) Đề có đáp án. Đề kiểm tra cuối năm toán 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu kết quả bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Toán 6: Đề kiểm tra cuối năm (Phần 8) Đề có đáp án. Đề kiểm tra cuối năm toán 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu kết quả bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 3 toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào ô trống:a) 310311 315 319b) 400399  
- Giải câu 4 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 3 toán tiếng anh 3Find the greatest number and the least number among the fllowing:Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:375; 421; 573; 241; 753; 142
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 5- Toán tiếng anh 3Find the missing numbers in the blanks.Số?500 VND = 200 VND + ........VND500 đồng = 200 đồng + ......đồng500 VND = 400 VND +.........VND500 đồng = 400 đồng + ......đồng500 VND = ......