timkiem tiểu đường type 2
- Giải câu 2 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 11 - Toán tiếng anh 3Measure the length of each side and find the perimeter of rectangle ABCD.Đọ độ dài mỗi cạnh rồi tính chi vi hình chữ nhật ABCD? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 18 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 18 - Toán tiếng anh 3Finf the value of x:Tìm x:a) X x 4 = 32 b) x : 8 = 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 26 - Toán tiếng anh 3A store had 40m of green fabric and sold 1/5 of the fabric. How many metres of green fabric did it sell? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Find the value of x: Tìm x:a) x – 125 = 334 b) x + 125 = 266. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 15 - Toán tiếng việt 3Adjust the hands so that the clock shows:Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:a) Quarter past 3: 3 giờ 15 phútb) 10 to 9 9 giờ kém 10 phútc) 5 to 4&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 19 - Toán tiếng anh 3Each barrel contains 6l of oil. How many litres of oil are there in 5 of these barrels?Mỗi thùng có 6 lít dầu. Hỏi 5 thùng như thế có bao nhiêu lít dầu? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 22 - Toán tiếng anh 3Each bolt of fabric is 35m long. How long are 2 bolts of fabric in metres?Mỗi cuộn vải dài 35m. Hỏi 2 cuộn vải như thế dài bao nhiêu mét? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 24 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 28 - Toán tiếng anh 3Find 1/2 of: 20cm; 40km; 80kg.Tìm 1/2 của: 2ocm; 40km; 80kg Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 6 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:367+125 93+58487 + 130 168 + 503 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 7 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 10 - Toán tiếng anh 3In which picture did we circle 1/ 4 of the total number of ducks?Đã khoanh tròn vào 1/4 số con vịt trong hình nào ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a. 6 x 9 + 6 b. 6 x 5 + 29 c. 6 x 6 + 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:16 : 4 = 18 : 2 = 24 : 6 = 16 : 2 = &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 3 toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào ô trống:a) 310311 315 319b) 400399   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 17 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 17 - Toán tiếng anh 3Solve this problem according to the summary below: There are: 4 boatsCó: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 122 toán tiếng anh 3 Câu 2:Trang 122 - Toán tiếng anh 3Read out the numbers below:Đọc các số sau: I, III, IV, VI, VII, IX, XI, VIII, XII Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 38 x 2 b) 53 x 4 c) 84 x 3 27 x 6 Xếp hạng: 3