timkiem Giải thưởng Rolex SS
- Giải bài tập thực hành tuần 22 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 22 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 24 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 24 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 29 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 29 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 31 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 31 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 27 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 27 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 25 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 25 chính tả
- Giải câu 4 trang 160 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 160 - Toán tiếng anh 3If you buy 5 compasses, you must pay 10 000 VND. How much does it cost to buy 3 compasses of the same kind?Mua 5 cái compa phải trả 10000 đồng. Hỏi mua 3 cái compa cùng loại phải trả
- Giải bài tập thực hành tuần 23 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 23 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 33 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 33 chính tả
- Giải câu 2 trang 109 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 157 - Toán tiếng anh 3Set out, then Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 63780 - 18546b) 91462 - 53406c) 49283 - 5765
- Giải bài tập thực hành tuần 21 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 21 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 26 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 26 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 32 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 32 chính tả
- Giải câu 2 trang 160 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 160 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải bài tập thực hành tuần 20 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 20 chính tả
- Giải bài tập thực hành tuần 30 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 30 chính tả
- Giải câu 3 trang 158 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 158 - Toán tiếng anh 3Each notebook costs 1 200 VND. Write the appropriate sum of money into the following table:Mỗi cuốn vở giá 1200 đồng. Viết số tiền thích hợp vào ô trống trong bảng:Number of no
- Giải câu 1 trang 158 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 158 - Toán tiếng anh 3How much money is in each purse?Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
- Giải câu 4 trang 158 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 159 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks ( follow the example):Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Amount of moneyTổng số tiềnNumber of paper notesSố các tờ giấy bạc10 0
- Giải câu 3 trang 159 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 159 - Toán tiếng anh 3A beekeeping farm produced 23 560l of honey and sold 21 800l. How many litres of honey are left in the farm?Một trại nuôi ong sản xuất được 23 560 lít mật ong và đã bán được 21
- Giải câu 1 trang 157 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 157 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 159 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 159 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩma) 60 000 - 30 000 = 100 000 - 40 000 =b) 80 000 - 50 000 = 100 000 - 70 000 =
- Giải câu 1 trang 160 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 160 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 40000 + 30000 + 20000 = b) 40000 + (30000+ 20000) =c) 60000 – 2
- Giải câu 2 trang 159 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 159 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 81 981 - 45 245 86 296 - 74 951b) 93 644 - 26 107 65 900 - 245