ket noi tri thuc giai tieng anh 6 tap c1
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the missing numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....b. 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...c. 399 000; 399 100; 399 200;...
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 2 trang 66 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 66 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4a) Calculated in two ways:Tính bằng hai cách:36 x ( 7 + 3); 207 x (2 +6)b) Calculated in two ways:Tính
- Giải câu 2 trang 68 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 68 sgk Toán tiếng Anh lớp 4a) Calculated by the most convenient way:Tính bằng cách thuận tiện nhất: 134 x 4 x 5; 5 x 36 x 2; 42 x 2 x 7 x
- Giải câu 3 trang 68 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 68 sgk Toán tiếng Anh lớp 4CalculateTính:a) 217 x 11 217 x 9b) 413 x 21 413 x 19c) 1234 x 31 875 x 29
- Giải câu 4 trang 68 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 68 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate and compare values of two expressions:Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:( 7 -5) x 3 and 7 x 3 - 5 x 3( 7 -5) x 3 và 7 x 3 - 5 x 3 From the result of the com
- Giải câu 1 trang 68 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 68 sgk Toán tiếng Anh lớp 4CalculateTính:a) 135 x (20 +3)b) 642 x (30 - 6)427 x (10 + 8) 287 x (40 - 8)
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 4 trang 67 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 67 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Apply the properties of a number to a sum to calculate (according to the example):Áp dụng tính chất của một số với một tổng để tính (theo mẫu):a) 26 x 11 &n
- Giải câu 3 trang 67 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 67 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate and compare values of expressions:Tính và so sánh giá tri của biểu thức:(3 +5) x 4 and 3 x 4 + 4 x 5(3 +5) x 4 và 3 x 4 + 4 x 5From the comparison result, stat
- Giải câu 1 trang 67 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 67 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate the value of an expression and write it into a blank cell (using the form):Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống ( theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 69 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 69 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 17 x 86;b) 428 x 39;c) 2056 x 23
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532
- Giải câu 1 trang 66 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 66 - 67 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate the value of an expression and write it into the blank(using the form):Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):