khampha vu tru 52509 chup anh vu no ngoi sao cach trai dat 12 ty nam anh sang
- Giải bài tập 3 trang 180 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 180 - toán tiếng Anh 5At the same time, Vu rode a horse at 11km/h, Lenh walked at 5 km/h in the same direction with Vu. At the beginning, Lenh was 8km away from Vu (look at the figure). How many minutes did it take Vu Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find the average number of:Tìm số trung bình cộng của:a) 19 ; 34 and 46.19 ; 34 và 46.b) 2,4 ; 2,7 ; 3,5 and 3,8.2,4 ; 2,7 ; 3,5 và 3,8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 179 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 179 - toán tiếng Anh 5A rectangular aquarium has dimensions as shown in the figure. How many liters of water are needed to fill half of that tank?Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước ghi tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 29 sách toán tiếng anh 5 4. To tile a floor, they used 150 square tiles with 40cm side length. What is the area of the floor (the area of mortar joints is negligible)?Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuô Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 29 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write these measurements in square meters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$16 $m^{2}$ 9 $dm^{2}$8&nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 178 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 178 - toán tiếng Anh 5Biết 95% của một số là 475, vậy \(\frac{1}{5}\) của số đó là:Knowing that 95% of the number is 475, so \(\frac{1}{5}\) of that number is:A. 19 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 29 sách toán tiếng anh 5 2. Circle the correct answer.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3 $cm^{2}$ 5 $mm^{2}$ = ... $mm^{2}$The appropiate number to fill in the blank is:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 30 sách toán tiếng anh 5 3. One a 1 : 1000 map, the size of a rectangular parcel is 5cm long and 3cm wide. Find the area of the parcel in meters?Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là hình chữ nhật với chiều dài 5cm, c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 30 sách toán tiếng anh 5 4. The length of a rectangular parcel is 200m, the width is $\frac{3}{4}$ the length. What is the area of the parcel in square meters? In hectares?Môt khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 31 sách toán tiếng anh 5 1. Order the following fractions from the least to the greatest:Viết các phân số theo thứ tụ từ bé đến lớn: a. $\frac{32}{35}$, $\frac{18}{35}$, $\frac{31}{35}$, $\frac{28}{35}$b. $\frac{2}{3} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct fractions:Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:1 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$8 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$29 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$1 $dm^{2}$ = ... $m^{2}$7& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm x: \(8,75 \times x + 1,25 \times x = 20\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 30 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following measurements in square meters: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: a) 5ha; 2km2b) 400dm2; 1500dm2; 70 000cm2c) 26m2 17dm2; 90m2 5dm2; 35dm2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 176 - toán tiếng Anh 5Find $x$:Tìm $x$:a) 0,12 x $x$ = 6 ; b) $x$ : 2,5 = 4 ;c) 5,6 : $x$ = 4 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 29 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, =2 $dm^{2}$ 7 $cm^{2}$ ... 207 $cm^{2}$3 $m^{2}$ 48 $dm^{2}$ ... 4 $m^{2}$300 $mm^{2}$ ... 2 $cm^{2}$ 89 $mm^{2}$61 $km^{2}$ ... 610 $hm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 27 sách toán tiếng anh 5 4. Write these measurements in square dekameters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng đề-ca-mét vuông :a) 5dam223m2; b) 16dam2 91m2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 30 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?2m2 9dm2... 29dm2 b) 8dm2 5cm2... 810cm2790ha ... 79km2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 28 sách toán tiếng anh 5 1. a. Read out these area measurements: 29 $mm^{2}$; 305 $mm^{2}$; 1200 $mm^{2}$Đọc các số đo diện tích:29mm2; 305mm2; 1200mm2b. Write these area measurements: Viết các số đo diện tích: Xếp hạng: 3