photos image 052012 17 vinasat 2
- Giải câu 4 trang 79 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 79 VNEN toán 3 tập 2Tính chu vi và diện tích của mỗi hình sau:So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với diện tích và chu vi hình vuông MNPQ.
- Giải câu 3 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Quãng đường từ A đến B dài 32750m, quãng đường từ C đến D ngắn hơn quãng đường từ A đến B là 7750m. Hỏi quãng đường từ C đến D dài bao nhiêu km?
- Giải câu 2 trang 68 toán VNEN 4 tập 1 Câu 2: Trang 68 toán VNEN 4 tập 1Em hãy quan sát mỗi hình dưới đây và chỉ ra:a. Những cặp cạnh song song với nhaub. Những cặp cạnh vuông góc với nhau
- Giải câu 4 trang 76 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 76 VNEN toán 3 tập 2Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật MCPN (có kích thước ghi trên hình vẽ)a. Tính diện tích mối hình chữ nhật có trong hình vẽb. Tính diện tích hình H
- Giải câu 3 trang 78 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 78 VNEN toán 3 tập 2Diện tích hình vuông có cạnh là:a. 6cm b. 7cm
- Giải câu 4 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 9465kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 705kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu
- Giải câu 1 trang 78 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1. Trang 78 VNEN toán 3 tập 2Viết vào ô trống (theo mẫu):Cạnh hình vuôngDiện tích hình vuôngChu vi hình vuông5cm5 x 5 = 25 ($cm^{2}$)5 x 4 = 20 (cm)2cm 8cm 9cm&n
- Giải câu 5 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Giải câu 1 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Em hãy nghỉ ra một tình huống thực tế có sử dụng phép cộng hai số có đến 5 chữ số. Viết tình huống và câu trả lời:
- Giải câu 4 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Mua 8 quyển vở như nhau phải trả 40 000 đồng. Hỏi mua 5 quyển vở như thế phải trả bao nhiêu tiền?
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 78 VNEN toán 3 tập 2Em nói cho người lớn nghe cách tính diện tích hình vuông.
- Giải câu 2 trang 62 toán VNEN 4 tập 1 Câu 2: Trang 62 toán VNEN 4 tập 1Trong các hình tam giác sau:Hình tam giác nào có ba góc nhọn?Hình tam giác nào có góc vuông?Hình tam giác nào có góc tù?
- Giải câu 3 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ dưới đây:
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:4658 + 2837 67046 + 25824 56742 + 8186
- Giải câu 1 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Tính nhẩm:5000 + 2000 + 1000 = 5000 + (2000 + 1000) =8000 - 4000 - 2000 = 8000 - (4000 + 2000) =
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)1 chục triệu10 000 0002 chục triệu20 000 0003 chục triệu................4 chục triệu................5 chục triệu................
- Giải câu 2 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Bài 2: Trang 15 - sgk toán 4:Đọc các số sau: 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 2 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 18 VNEN toán 4 tập 2Viết theo mẫu:Đọc sốSốLớp triệuLớp nghìnLớp đơn vịHàngTrămTriệuHàngChụcTriệuHàngTriệuHàngTrămnghìnHàng chụcnghìnHàngnghìnHàngtrămHàngChụcHàngĐơn vịB
- Giải Câu 2 bài Chia một tích cho một số Câu 2: Trang 79 sgk Toán lớp 4Tính bằng cách thuận tiện nhất: (25 x 36 ): 9
- Giải câu 2 bài nhân một số với một tổng Câu 2: Trang 66 - sgk Toán lớp 4a) Tính bằng hai cách:36 x ( 7 + 3); 207 x (2 +6)b) Tính bằng hai cách (theo mẫu)5 x 38 + 5 x 62; &nbs
- Giải câu 2 bài nhân một số với một hiệu Câu 2: Trang 68 - sgk Toán lớp 4Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính:a) 47 x 9 b) 138 x 924 x 99 &
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 2: Trang 16 - SGK toán 4:32 640 507; 8 500 658;