photos image 2009 05 20 animal 1
- Giải câu 4 trang 99 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 99 toán VNEN 3 tập 1Có 240 quyển sách xếp đều vào hai tủ, mỗi tủ có 4 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?
- Giải câu 4 trang 97 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 97 toán VNEN 3 tập 1Giải bài toán: Mỗi hộp sữa cân nặng 80g, mỗi gói mì cân nặng 455g. Hỏi hai hộp sữa và một gói mì cân nặng tất cả bao nhiêu gam?
- Giải câu 2 trang 99 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 99 toán VNEN 3 tập 1Tính giá trị của biểu thứca. 300 - 20 x 4 b. 200 + 63 : 3 12 x 4 - 20 56 : 8 +
- Giải câu 3 trang 99 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 99 toán VNEN 3 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:49 - 5 x 7 = 14 34 - 24 : 2 = 5 210 : 7 + 15 = 45 15 x 2 + 17 = 47 30 + 15 x 3 = 75 16 + 40 : 8 = 7
- Giải câu 2 trang 101 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 48 : 4 : 2 b. 34 - 20 + 10 48 : (4 : 2) 34 - (20 + 10)
- Giải câu 3 trang 97 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 97 toán VNEN 3 tập 1Tính giá trị của các biểu thức sau:a. 34 + 100 - 17 c. 5 x 4 : 2b. 48 - 10 + 25 d. 12 : 2 x 6
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 2 trang 97 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 97 toán VNEN 3 tập 1Mỗi số sau là giá trị của biểu thức nào?
- Giải câu 4 trang 122 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 122 toán 2 VNENĐồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 4 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 120 toán 2 VNENa. Thùng bé đựng 46k nước, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 24l nước. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít nước?b. Bao gạo cân nặng 32kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 5kg. Hỏi
- Giải câu 3 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 121 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 7 = 25 b. $x$ +46 = 71
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Nêu một ví dụ về phép nhân và chr ra trong phép nhân đó đâu là thừa số, đâu là tích.
- Giải câu 1 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán và viết vào vở:Mỗi lọ có 2 bông hoa. Hỏi 4 lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 1 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc (theo mẫu):Mẫu: Độ dài đường gấp khúc ABC là: 3 + 2 = 5 (
- Giải câu 1 trang 22 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 22 toán VNEN 2 tập 2a. Em dùng đoạn dây điện (hoặc dây đồng) uốn thành một đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳngb. Em đưa lại cho người lớn đoạn dây đó
- Giải câu 1 trang 6 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán VNEN 2 tập 2Viết các phép nhân:a. Các thừa số là 3 và 4, tích là 12b. Các thừa số là 5 và 4, tích là 20c. Các thừa số là 6 và 2, tích là 12
- Giải câu 1 trang 18 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:5 x 4 = 5 x 10 = 5 x 8 =5 x 6 = 5 x 9 = 5 x 2 = 5 x 7 = 5 x 3 = 5 x 5 =