khampha vu tru 23543 hubble chup anh vu no sao hinh cu lac
- Giải câu 3 trang 44 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 44 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the examples):Tính ( theo mẫu) 25dam + 50dam = 45dam – 16dam &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 45 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 45 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanks?Số?8 hm = ….m 8 m = ….dm9 hm = ….m Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 45 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 45 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the examples):Tính (theo mẫu):32 dam x 3 = 96dam 96 cam : 3 = 32 cm.25 m x 2 =   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 46 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 46 - Toán tiếng anh 3Fill >, <, = in the blanks.Điền dấu >,<, = Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by the following pattern:Viết theo mẫu:Write in numbersViết sốTen thousandsChục nghìnThousandsNghìnHunderdsTrămTensChụcOnesĐơn vịWrite in wordsĐọc số4257142571 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 44 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 44 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanks.Số?1hm = …m 1 m = …dm1dam = …m 1 m = … Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 46 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 46 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 8 dam + 5 dam = b) 720 m + 43 m = 57 hm – 28 hm = & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 47 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 47 - Toán tiếng anh 3Draw the segments, given the length in the table below:Hãy vẽ các đoạn thẳng có độ dài được nêu ở bảng sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 40 = 25600;b) x x 90 = 37800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 44 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 44 - Toán tiếng anh 3b) Fill in the blanks ( follow the examples):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).Mẫu : 4 dam = 40m 8hm = 800m7 da Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 45 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 45 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanks.Số?1km = ..hm 1m = …dm1km =…m & Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 75toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A square whose side is a. Let S be the area of the square.Một hình vuông có cạnh là a. Gọi S là diện tích của hình vuông.a) Write the formula for calculating the area of that s Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 43 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 43 - Toán tiếng anh 3Which two cardboars can be arranged into a right angle like shape A or shape BHai miếng bìa nào có thể ghép với nhau được một góc vuông như hình A hoặc hình B. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 46 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 46 - Toán tiếng anh 3a) Segment AB is 1m and 9cm long, in short, 1m 9cmIt is read as one metre nine centimetres.Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm, viết tắt là 1m 9cm.Đọc là một mét chín xăng-ti-mét.& Xếp hạng: 3