photos image 052013 03 zhongxing 1 01
- Phiếu bài tập tuần 1 toán 4 tập một (Đề B) Phiếu bài tập tuần 1 toán 4, đề B. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 1. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!
- Giải bài 1 bài luyện tập trang 148 sgk toán 4 Bài 1: Trang 148 - sgk toán lớp 4Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó bằng $\frac{3}{8}$
- Giải bài 1 bài luyện tập trang 149 sgk toán 4 Bài 1: Trang 149 - sgk toán lớp 4Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp ba đoạn thứ hai. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 133 Câu 1: Trang 133 sgk toán lớp 4Tính (theo mẫu):Mẫu: $\frac{2}{9}$ x 5 = $\frac{2}{9}$ x $\frac{5}{1}$ =$\frac{2 \times 5}{9 \times 1}$ = $\frac{10}{9}$Ta có thể viết gọn như sau: : $\frac{2}{9}$ x 5 = $\fr
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 143 Câu 1: Trang 143 sgk toán lớp 4Tính diện tích hình thoi biết:a) Độ dài đường chéo là 19cm và 12cm.b) Độ dài các đường chéo là 30cm và 7dm.
- Giải Câu 1 bài Chia cho số có ba chữ số Câu 1: Trang 86 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 2120 : 424 b) 6420 : 321 1935 : 354
- Giải bài tập 1 trang 151 luyện tập sgk toán 4 Bài 1: Trang 151 - sgk toán lớp 4Hiệu của hai số là 85. Tỉ số của hai số là $\frac{3}{8}$. Tìm hai số đó?
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 137 Câu 1: Trang 137 sgk toán lớp 4Tính rồi rút gọna) $\frac{2}{7} : \frac{4}{5}$ b) $\frac{3}{8} : \frac{9}{4}$c) $\frac{8}{21} : \frac{4}{7}$&
- Giải câu 1 bài Hình thoi sgk Toán 4 trang 140 Câu 1: Trang 140 sgk toán lớp 4Trong các hình dưới đây: Hình nào là hình thoi?Hình nào là hình chữ nhật?
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 131 Câu 1: Trang 131 sgk toán lớp 4Tính:a) \(\frac{8}{3}-\frac{5}{3}\); b) \(\frac{16}{5}-\frac{9}{5}\) c) \(\frac{21}{8
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Toán lớp 4 trang 55 Câu 1: Trang 56 - SGK Toán 4:Nêu các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình sau:
- Giải bài tập 1 Ôn tập các số đến 100 000 Câu 1: SGK toán 4 - trang 3a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36 000; 37 000; ..;...;...; 41 000;...
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 134 Câu 1: Trang 134 sgk toán lớp 4a) Viết tiếp vào chỗ chấm:Nhận xét: $\frac{2}{3}$ x $\frac{4}{5}$ = ….. ; $\frac{4}{5}$ x $\frac{2}{3}$ = ….Vậy : &n
- Giải câu 1 bài tính chất kết hợp của phép nhân Câu 1: Trang 61- sgk Toán lớp 4Tính bằng hai cách:a) 4 x 5 x 3 b) 5 x 2 x 7 3
- Giải Câu 1 bài Chia cho số có hai chữ số Câu 1: Trang 81 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 288 : 24 &n
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Phép cộng và phép trừ Câu 1: Trang 40 - SGK Toán 4:Thử lại phép cộng:b) Tính rồi thử lại (theo mẫu):35 462 + 27 519; 69 108 + 2 074;
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 128 Câu 1: Trang 128 sgk toán lớp 4Tínha) \(\frac{2}{3}+\frac{5}{3}\);b) \(\frac{6}{5}+\frac{9}{5}\);c) \(\frac{12}{27}+\frac{7}{27}+\frac{8}{27}\)
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 136 Câu 1: Trang 136 sgk toán lớp 4Tính rồi rút gọna) \(\frac{3}{5}\) : \(\frac{3}{4}\) ; \(\frac{2}{5}\) : \(\frac{3}{10}\) ; \(\frac{9}{8}\) : \(\frac{3}{4}\) b) \(\fra
- Giải câu 1 Bài Nhân với số có một chữ số Câu 1: Trang 57 - SGK Toán 4:Đặt tính rồi tính:a) 341 231 x 2 214 325 x 4b) 102 426 x 5 410 536 x 3
- Giải Câu 1 bài Nhân với số có hai chữ số Câu 1: Trang 69 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 86 x 53;b) 33 x 44;c) 157 x 24;d) 1122 x 19
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 1: Trang 58 - SGK Toán 4:Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Tìm số trung bình cộng Câu 1: Trang 28 - SGK Toán 4:Tìm số trung bình cộng của các số sau:a) 96; 121 và 143.
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35 Câu 1: Trang 35 - SGK Toán 4:a) Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917b) Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917c) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:82 360 945;
- Giải Câu 1 bài Nhân với số có ba chữ số Câu 1: Trang 73 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 248 x 321; b) 1163 x 125; c) 3124 x 213