photos image 2009 06 04 crop circle 1
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 122 Câu 1: Trang 122 sgk toán lớp 4So sánh hai phân số:a) \(\frac{5}{8}\) và \(\frac{7}{8}\) b) \(\frac{15}{25}\) và \(\frac{4}{5}\) c) \(\frac{9}{7}\) và \(\frac
- Giải câu 1 bài tháng, năm trang 108 sgk toán 3 Câu 1: Trang 108 - sgk toán lớp 3Trả lời các câu hỏi sau:Tháng này là tháng mấy? tháng sau là tháng mấy?Tháng 1 có bao nhiêu ngày? Tháng 3 có bao nhiê
- Giải Câu 1 bài Chia cho số có ba chữ số Câu 1: Trang 86 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 2120 : 424 b) 6420 : 321 1935 : 354
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 48 Câu 1: Trang 48 - SGK Toán 4:Tính rồi thử lại:a) 35 269 + 27 485 80 326 - 45 719b) 48 796 + 63 584 10 000 – 8 989
- Giải câu 1 bài luyện tập trang 109 sgk toán 3 Câu 1: Trang 109 - sgk toán lớp 3Đây là tờ lịch tháng 1, tháng 2 và tháng 3 năm 2004Tháng 1Thứ hai 5 12 19 26Thứ ba
- Giải câu 1 bài luyện tập trang 116 sgk toán 3 Câu 1: Trang 116 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tính:1324 x 2 2308 x 31719 x 4 1206 x 5
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 117 Câu 1: Trang 117 sgk toán lớp 4Quy đồng các phân số:a) $\frac{1}{6}$ và $\frac{4}{5}$ ; $\frac{11}{49}$ và $\frac{8}{7}$ ; $\frac{12}{6}$ và $\frac{5}{9}$;b) $\frac{5}{9}$ và $\frac{7}{36}$ ; $\
- Giải bài tập 1 Ôn tập các số đến 100 000 Câu 1: SGK toán 4 - trang 3a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36 000; 37 000; ..;...;...; 41 000;...
- Giải câu 1 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 1: Trang 45 - SGK Toán 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 3 254 + 146 + 1698 4 367 + 199 + 501 4 400 + 2148 + 252b) 921 + 898 + 2079 1 255 + 436 + 145 467 + 999 + 9 533
- Giải câu 1 bài luyện tập trang 120 sgk toán 3 Câu 1: Trang 120 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tínha) 1608 : 4 b) 2035 : 5 c) 4218 : 6 2105 : 3 2413 : 4 &
- Giải Câu 1 bài Chia cho số có hai chữ số Câu 1: Trang 81 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 288 : 24 &n
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Phép cộng và phép trừ Câu 1: Trang 40 - SGK Toán 4:Thử lại phép cộng:b) Tính rồi thử lại (theo mẫu):35 462 + 27 519; 69 108 + 2 074;
- Giải câu 1 bài luyện tập sgk toán 3 trang 94 Câu 1: Trang 94 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số (tiếp) Câu 1: Trang 95 sgk toán lớp 3Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Mẫu: 7800 đọc là bảy nghìn tám trăm
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 1: Trang 43 - SGK Toán 4:Nêu kết quả tính:a) 468 + 379 = 847 379 + 468 = ...b) 6 509 + 2 876 = 9 385 2 876 + 6 509= ...c) 4 268 + 76 = 4 344 76 + 4 268 = ...
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 120 Câu 1: Trang 120 sgk toán lớp 4So sánh hai phân số:a) \(\frac{3}{5}\) và \(\frac{1}{5}\) &nbs
- Giải câu 1 bài luyện tập trang 114 sgk toán 3 Câu 1: Trang 114 - sgk toán lớp 3Viết thành phép nhân và ghi kết quả:a) 4129 + 4219=b) 1052 + 1052 + 1052=c) 2007 + 2007 + 2007 + 2007=
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Tìm số trung bình cộng Câu 1: Trang 28 - SGK Toán 4:Tìm số trung bình cộng của các số sau:a) 96; 121 và 143.
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35 Câu 1: Trang 35 - SGK Toán 4:a) Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917b) Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917c) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:82 360 945;
- Giải câu 1 bài luyện tập sgk toán 3 trang 99 Câu 1: Trang 99 sgk toán lớp 3Xác định trung điểm đoạn thẳng (theo mẫu):a) Mẫu: Xác định trung điểm của đoạn thẳng ABNhận xét: Độ dài đoạn thẳng AM bằng $\frac{1}{2}$ độ dài đoạn t
- Giải câu 1 bài luyện tập sgk toán 3 trang 101 Câu 1: Trang 101 sgk toán lớp 3Điền dấu thích hợp < = > vào chỗ chấm:a) 7766…7676 8453…8435 9102….9120 5005…4905b)1000g…1 kg
- Giải câu 1 bài luyện tập trang 122 sgk toán 3 Câu 1: Trang 122 - sgk toán lớp 3Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 1 bài luyện tập trang 129 sgk toán 3 Câu 1: Trang 129 - sgk toán lớp 3Trong vườn ươm, người ta đã ươm 2032 cây giống trên 4 lô đất, các lô đều có số cây như nhau. Hỏi mỗi lô đất có bao nhiêu cây giống?
- Giải câu 1 bài luyện tập skg toán 3 trang 89 Câu 1: Trang 89 sgk toán lớp 3Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Chiều dài 30m và chiều rộng 20mb) Chiều dài 15 cm và chiều rộng 8cm