photos Image 2009 06 28 2
- Giải câu 2 trang 144 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 144 sgk toán tiếng Anh lớp 4True or FalseĐúng ghi Đ, sai ghi SIn rhombis PQRS (see figure)Trong hình thoi PQRS (xem hình vẽ)a)PQ and SR are not equal.PQ và SR không bằng nhau.b) PQ and SR are not equal.PQ và S Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 143 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 142 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a rhombus:Tính diện tích hình thoi biết:a) The length of the diagonal lines is 5dm and 20dm.Độ dài các đường chéo là 5dm và 20dm.b) The length of the di Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 31 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 32 - SGK Toán tiếng Anh 4:Some classes at Hòa Bình Primary School in four school years is :Số lớp Một Trường tiểu học Hòa Bình trong bốn năm học như sau:Academic year 2001 - 2002: 4 classesNăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4: Mai, Hoa, Hung, Thinh weigh 36kg,38kg, 40kg and 34kg respectively. How much does each of them weigh on average?Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36 kg; 38 kg; 40 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 39 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 39 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Tính:a) 4685 + 2347   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4One person has sold 280 oranges and tangerines, of which the number of oranges is equal to $\frac{2}{5}$ tangerines. Find oranges and tangerines sold? Một người đã bán được 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 40 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 40 - SGK Toán tiếng Anh 4Check the subtraction:Thử lại phép trừ.b) Calculate then check:Tính rồi thử lại (theo mẫu):4 025 - 312; 5 901 - 638;7 521 - 98; Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 42 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 42 - SGK Toán tiếng Anh 4:a - b is a two-digit expression. Calculate the value of a - b if:a - b là biểu thức có hai chữ số. Tính giá trị của a - b nếu:a) a = 32 and b = 20; a = 32 và b = 20;b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 43 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 43 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write nubers or word in the blanks:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:a) 48 + 12 = 12 + ... 65 + 297 = ... + 65 .... + 89 = 89 + 177b) m + n = n + ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 44 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 44 - SGK Toán tiếng Anh 4: Calculate the value of a x b x c ifTính giá trị của a x b x c nếu:a) a = 9, b = 5 and c = 2;a = 9, b = 5 và c = 2;b) a = 15, b = 0 and c = 37 a = 15, b = 0 và c = 37. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 35 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 35 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the appropriate number in the box:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3