photos image 2009 06 02 1
- Giải câu 1 trang 30 Cánh Diều Toán 6 tập 2 B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 trang 30 Cánh Diều Toán 6 tập 2Viết và đọc phân số trong mỗi trường hợp sau: a) Tử số là -43, mẫu số là 19; &nbs Xếp hạng: 2,3 · 6 phiếu bầu
- Giải bài tập 1 trang 25 sách toán tiếng anh 5 1. Youth Union of Hoa Binh School collected 1 ton and 300kg of waste peper. Youth Union of Hoang Dieu School collected 2 tons and 700kg of waste peper. Knowing that 2 tons of waste peper can be used to produce 50 000 notebooks, how many not Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 19 Cánh Diều Toán 6 tập 2 B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 (Trang 19 Cánh Diều Toán 6 tập 2)Tung một đồng xu 20 lần liên tiếp. Hãy ghi kết quả thống kê theo mẫu sau:Lần tungKết quả tungSố lần xuất hiện mặt N Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 47 Cánh Diều Toán 6 tập 2 B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀICâu 1 trang 47 Cánh Diều Toán 6 tập 2Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân: $\frac{-7}{20}$; $\frac{- 12}{25}$; $\frac{- 16}{500}$; $5\frac Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải SBT Công nghệ 6 bài: Ôn tập chương 1 Giải SBT công nghệ 6bài: Ôn tập chương 1 sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 38 Cánh Diều Toán 6 tập 2 B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 (Trang 38 Cánh Diều Toán 6 tập 2)Tính:a) $\frac{-2}{9}$ + $\frac{7}{-9}$b) $\frac{1}{-6}$ + $\frac{13}{-15}$c) $\frac{5}{-6}$ + $\frac{-5}{12}$ + $\ Xếp hạng: 4,7 · 3 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 43 Cánh Diều Toán 6 tập 2 B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀI TẬPCâu 1 (Trang 43 Cánh Diều Toán 6 tập 2)Tính tích và viết kết quả ở dạng phân số tối giản: a) $\frac{-5}{9}$ . $\frac{12}{35}$b) ( $\frac{-5}{8}$ ) .&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 32 sách toán tiếng anh 5 1. a. How many times greater is 1 compared to $\frac{1}{10}$?1 gấp bao nhiêu lần $\frac{1}{10}$?b. How many times greater is $\frac{1}{10}$ compared to $\frac{1}{100}$?$\frac{1}{10}$ gấp bao nhiêu lần $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 cộng, trừ các số có ba chữ số Câu 1. Trang 4 - sgk Toán học 3Tính nhẩm:400 + 300 =500 + 40 =100 + 20 + 4 =700 – 300 =540 – 40 =300 + 60 + 7 =700 – 400 =540 – 500 =800 + 10 + 5 = Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 31 sách toán tiếng anh 5 1. Order the following fractions from the least to the greatest:Viết các phân số theo thứ tụ từ bé đến lớn: a. $\frac{32}{35}$, $\frac{18}{35}$, $\frac{31}{35}$, $\frac{28}{35}$b. $\frac{2}{3} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 29 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write these measurements in square meters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$16 $m^{2}$ 9 $dm^{2}$8&nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 30 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following measurements in square meters: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: a) 5ha; 2km2b) 400dm2; 1500dm2; 70 000cm2c) 26m2 17dm2; 90m2 5dm2; 35dm2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 23 sách toán tiếng anh 5 1. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these area measurements:Đọc các số đo diện tích :105dam2, 32 600dam2, 492hm2, &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 24 sách toán tiếng anh 5 1. a. Complete the following table of metric weight measures:Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 28 sách toán tiếng anh 5 1. a. Read out these area measurements: 29 $mm^{2}$; 305 $mm^{2}$; 1200 $mm^{2}$Đọc các số đo diện tích:29mm2; 305mm2; 1200mm2b. Write these area measurements: Viết các số đo diện tích: Xếp hạng: 3