photos image 2014 10 13 Alyssa Carson 2
- [KNTT] Giải VBT Toán 2 bài 39: Bảng nhân 2 Giải VBT toán 2 bài 39: Bảng nhân 2 sách "Kết nối tri thức với cuộc sống". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.
- [KNTT] Giải VBT Toán 2 bài 43: Bảng chia 2 Giải VBT toán 2 bài 43: Bảng chia 2 sách "Kết nối tri thức với cuộc sống". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính:a. 3 x 8 + 4 = b. 4 x 9 + 35 =
- Giải câu 4 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Tìm số thích hợp điền vào ô trống (theo mẫu) và viết vào bảng nhóm:x1234567891 2
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 3 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán: Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 2 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 104 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 27 - 8 b. 93 - 25 c. 46 - 38 d. 76 - 69
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2a. Tính nhẩm: b. Em hãy so sánh kết quả của hai phép tính trong cùng một cột và nói với bạn nhận xét của em?
- Giải câu 3 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống và viết phép nhân:
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 4 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào chỗ chấm:Mỗi bạn nhỏ nhổ được 4 củ cải.2 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải4 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải
- Giải câu 1 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc (theo mẫu):Mẫu: Độ dài đường gấp khúc ABC là: 3 + 2 = 5 (
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Nêu một ví dụ về phép nhân và chr ra trong phép nhân đó đâu là thừa số, đâu là tích.
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 4 x 5 + 3 = 20 + 3 = 23a. 4 x 6 + 20 =b. 4 x 8 + 18 =c. 4 x 2 + 32 =
- Giải câu 1 trang 18 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:5 x 4 = 5 x 10 = 5 x 8 =5 x 6 = 5 x 9 = 5 x 2 = 5 x 7 = 5 x 3 = 5 x 5 =
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 1 trang 6 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán VNEN 2 tập 2Viết các phép nhân:a. Các thừa số là 3 và 4, tích là 12b. Các thừa số là 5 và 4, tích là 20c. Các thừa số là 6 và 2, tích là 12
- Giải câu 3 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc sau:
- Giải câu 2 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 106 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):100 - 50 = 100 - 60 = 100 - 80 = 100 - 30 = 100 - 40 = &nbs