photos image 072011 09 quaithu 2
- Giải bài tập 2 trang 21 sách toán tiếng anh 5 2. Rice is stored enough for 120 people to consume in 20 days. In fact, there are 150 people consuming rice. How many days does it take to use up that storage of rice? (Everyone consumes the same amount of rice.)Một bếp ăn dự trữ g Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 20 sách toán tiếng anh 5 2. Ha bought 2 dozens of pencils for 30 000 VND. If Mai wants to buy 8 pencils of the same kind, how much does she nees to pay?Bạn Hà mua hai tá bút chì hết 30 000 đồng. Hỏi bạn Mai muốn mua 8 cái bút chì như thế thì Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 31 sách toán tiếng anh 5 2. The length of a rectangular field is 80m., the width is $\frac{1}{2}$ the length.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiểu dài 80m, chiều rộng bằng $\frac{1}{2}$ chiều dài.a. Find the area of that field Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 119 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 119 - Toán tiếng Anh 5:T (True) or F (False)Đúng ghi Đ, sai ghi S:0,25m3 is: 0,25m3 là: a) Zero and twenty-five hundredths cubic meters.Không phấy hai mươi lăm mét khối.b) Ze Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 16 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a. $x$ + $\frac{1}{4}$ = $\frac{5}{8}$;b. $x$ - $\frac{3}{5}$ = $\frac{1}{10}$;c. $x$ x $\frac{2}{7}$ = $\frac{6}{11}$;d. $x$ : $\frac{3}{2}$ = $\frac{1}{4}$. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 24 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 18 yen = ... kg b) 430 kg = ... yen & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5 2. Write the decimal that has:Viết số thập phân có:a. Five units, nin-tenths.Năm đơn vị, chín phần mười.b) Twenty-four units, one-tenths, eight hundredths (means twenty-four units and eighteen hundredths)Hai mươi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách toán tiếng anh 5 2. Write 0s on the right of the decimal parts of the following decimals so that their decimal parts have the same number of digits (three digits): Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 123 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 123 - Toán tiếng Anh 5: A rectangular wooden block has the dimensions as shown in the figure. A cube with side length of 4cm has been cut out. Find the volume of the rest of the wooden block.Một khối gỗ hì Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 124 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 124 - Toán tiếng Anh 5:The radio of the volumes of the two following cubes is 2 : 3 (as shown in the figure)Biết tỉ số thể tích của hai hình lập phương là 2 : 3 (xem hình vẽ).a) What percentage of the vo Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following area measurements: Viết các số đo diện tích:a) Two hundred and seventy-one square dekameters.a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.b) Eighteen thousand nine hundred and fifty-four sq Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 29 sách toán tiếng anh 5 2. Circle the correct answer.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3 $cm^{2}$ 5 $mm^{2}$ = ... $mm^{2}$The appropiate number to fill in the blank is:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 30 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?2m2 9dm2... 29dm2 b) 8dm2 5cm2... 810cm2790ha ... 79km2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 39 sách toán tiếng anh 5 2 .Write the following decimal fractions as decimals and read them out: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: $\frac{45}{10}$; $\frac{834}{10}$; $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 127 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5:Parallelogram MNPQ (as shown in the figure) has MN = 12cm, the height KH = 6cm. Compare the area of triangle KQP with the sum of the areas of triangle MKQ and triangle KNP.Cho hình bình hành MNPQ ( Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 23 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers of fractions: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:a) 135m = ... dm b) 8300m = ... dam Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 25 sách toán tiếng anh 5 2. A flowerpecker weighs 60g. An ostrich weighs 120kg. How many times heavier is the ostrich compared to the flowerpecker?Một con chim sâu cân nặng 60g. Một con đà điểu cân nặng 120kg. Hỏi con đà điểu nặng gấp bao Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers in decimal form and read them out: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:5 $\frac{9}{10}$; 82 $\frac{45}{100}$; 810 $\frac{225}{1000}$. Xếp hạng: 3