photos image 2009 03 25 2
- Giải câu 1 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.Dựa vào biểu đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 47 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 47 - SGK Toán tiếng Anh 4:There are 28 students in a class. The number of boys is 4 more than the number if girls. How many girls and boys are there?Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 37 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 37 - SGK Toán tiếng Anh 4:The graph below shows the books that Hien, Hoa, Trung and Thuc have read in a year:Biểu đồ dưới đây chỉ số quyển sách các bạn Hiền, Hòa, Trung, Thực đã đọc trong một Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 39 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 39 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Tính:a) 4685 + 2347   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 34 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 34 - SGK Toán tiếng Anh 4:The graph below shows the number of rainy days during the three months of 2004 in mountainous districts. Based on the graph, answer the following questions:Biểu đồ bên dưới nói về số Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 45 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 45 - SGK Toán tiếng Anh 4:A fund received 7 500 000 VND on the first day, 86 950 000 on the second day and 14 500 5000 on the third day. How much did the fund receive altogether?Một quỹ tiết kiệm ngày đầu nhận Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 43 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 43 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write nubers or word in the blanks:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:a) 48 + 12 = 12 + ... 65 + 297 = ... + 65 .... + 89 = 89 + 177b) m + n = n + ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 46 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 46 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate in the simlest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 96 + 78 + 4 67 + 21 + 79 408 + 85 + 92b) 789 + 285 + 15 448 + 594 + 52 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải đề thi cuối kì II lớp 5 (Đề 2) Giải đề thi cuối kì II lớp 5 (Đề 2) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 35 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 35 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the appropriate number in the box:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 42 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 42 - SGK Toán tiếng Anh 4:a - b is a two-digit expression. Calculate the value of a - b if:a - b là biểu thức có hai chữ số. Tính giá trị của a - b nếu:a) a = 32 and b = 20; a = 32 và b = 20;b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 40 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 40 - SGK Toán tiếng Anh 4Check the subtraction:Thử lại phép trừ.b) Calculate then check:Tính rồi thử lại (theo mẫu):4 025 - 312; 5 901 - 638;7 521 - 98; Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 44 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 44 - SGK Toán tiếng Anh 4: Calculate the value of a x b x c ifTính giá trị của a x b x c nếu:a) a = 9, b = 5 and c = 2;a = 9, b = 5 và c = 2;b) a = 15, b = 0 and c = 37 a = 15, b = 0 và c = 37. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3