photos Image 2009 06 26 2
- Giải câu 2 trang 175 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 175 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Over 5 consecutive years, the population of a ward increased by: 158 people, 147 people, 132 people, 103 people, 95 people, over these 5 years, how much does the average population increase a Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 89 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 89 sgk toán tiếng Anh lớp 4It is divided equally 18kg of salt into 240 packs. Ask how many grams of salt per pack?Người ta chia đều 18kg muối vào 240 gói. Hỏi mỗi gói có bao nhiêu gam muối? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 177 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Calculate:Đặt tính rồi tính:a)24 579 + 438 67 82604 - 35246 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4: CalculateTínha) \(2 - {1 \over 4}\) ; b) \({5 \over 8} + {3 \over 8} \times {4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 78 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Convert each of the following division into the division of a divisor by one product and then calculate (according to the sample)Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 71 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 71 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find xTìm x:a) x : 11 = 25; b) x : 11 = 78 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People arranged 240 sets of chairs into 15 classrooms. How many tables and chairs are the rooms arranged?Người ta xếp đều 240 bộ ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 84 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Each cyclist rides for 1 hour and 15 minutes on a distance of 38 km 400m. How many meters does that person go on average every minute?Mỗi vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 ph Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 73 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 73 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Correct write D, wrong write S:Đúng ghi Đ, sai ghi S: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 74 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 74 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 95 + 11 x 206; b) 95 x 11 + 206; c) 95 x 11 x 206 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 76 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 76 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate in two waysTính bằng hai cách (theo mẫu):Example:Mẫu: (35 -21): 7 = ?Method 1 :Cách 1: (35 -21): 7 = 14 :7 =2Method 2 :Cách 2: (35 -21): 7 = 35 : 7 - 21 : 7 = 5 - 3 = 2a) (27 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 88 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 88 sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x × 405 = 86265 b) 8658 : x = 293 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 70 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 70 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks:Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:m33023230m x 78 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 176 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 176 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbersViết số thích hợp vào ô trống:Difference of two numbersHiệu hai số7263105Ratio of two numbersTỉ số của hai số 153447Smal Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People packed 3500 pencils in dozens (each of 12 pieces). How many pencils can be packed and how many pencils left?Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 87 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 87 sgk Toán tiếng Anh lớp 4They pack candy into 24 boxes, each containing 120 packs. Ask if each box contains 160 packs of sandwiches, how many boxes are needed to pack all the candy packs?Người ta xếp những gói k Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 75 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 268 x 235 324 x 250b) 475 x 205 309 x 207c) 45 x 12 + 8 45 x (12 +8) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 86 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find the values of these expression:Tính giá trị của biểu thức:a) 1995 x 253 + 8910 : 495b) 8700 : 25 : 4 Xếp hạng: 3