doisong yhoc suc khoe 35258 Cau be 6 tuoi luon dau don voi lan da phong rop
- Giải câu 6 trang 78 VNEN toán 4 tập 1 Câu 6: Trang 78 VNEN toán 4 tập 1Giải các bài toán:a. Một thư viện ngày đầu nhận về 2315 quyển sách, ngày thứ hai nhận về 1235 quyển sách. Hỏi trong hai ngày đó, trung bình mỗi ngày thư viện nh
- Giải câu 6 trang 101 sách toán VNEN lớp 4 Câu 6 trang 101 sách VNEN toán 4Tính:316 X 252 284 X 304 36 X 23 + 7471 X 108 502 X 209 36 X (23 + 7)
- Giải câu 6 trang 79 VNEN toán 4 tập 2 Câu 6: Trang 79 VNEN toán 4 tập 2Một sợi dây thừng dài 78m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 5 lần đoạn thứ hai. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 6 trang 104 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 104 VNEN toán 3 tập 2Tính diện tích hình M có kích thước như sau:
- Giải câu 6 trang 121 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 121 toán VNEN 4 tập 2Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 120m, chiều dài bằng $\frac{7}{5}$ chiều rộng. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó.
- Giải câu 6 trang 107 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 107 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:57126 + 34038 65374 - 26047 2718 x 5 29175 : 54637 + 2418  
- Giải câu 6 trang 119 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:2 yến 6kg= ..... kg 5 tạ 75kg = ...... kg $\frac{2}{5}$tấn = ..... kg800kg = ...... tạ
- Giải câu 6 trang 65 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 65 VNEN toán 4 tập 2Giải bài toán sau:Biết lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nam bằng $\frac{2}{5}$ số học sinh của lớp. Tính số học sinh nam và học sinh nữ của lớp 4A.
- Giải câu 6 trang 100 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 100 VNEN toán 3 tập 2Tìm $x$:a. 2789 + $x$ = 3092 b. $x$ x 5 = 2785
- Giải câu 6 trang 107 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 107 toán 2 VNENCuộn dây điện màu xanh dài 325m, cuộn dây điện màu đỏ ngắn hơn cuộn dây điện màu xanh 115m. Hỏi cuộn dây điện màu đỏ dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 6 trang 67 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 67 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:6729 + 2180 3216 x 27296 - 5038 5680 : 4
- Giải câu 6 trang 116 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 116 toán VNEN 4 tập 2Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 620m. Chiều rộng kém chiều dài 40m. Tính chiều dài, chiều rộng của khu đất đó.
- Giải câu 6 trang 111 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 111 toán VNEN 4 tập 2Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Trung bình cứ 1$m^{2}$ ruộng đó thu hoạch được $\frac{3}{5}$ kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng
- Giải câu 6 trang 114 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 114 toán 2 VNENĐiền dấu < = > thích hợp vào chỗ chấm:a. 205 ... 210 b. 661 .... 648 c. 827 .... 800 + 27d. 475
- Giải câu 6 trang 107 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 107 toán VNEN 4 tập 2Một tấm vải dài 20m. Đã may quần áo hết $\frac{4}{5}$ tấm vải đó. Số vải còn lại đem may các túi, mỗi túi hết $\frac{2}{3}$m. Hỏi may được tất cả bao nhiêu
- Giải câu 6 trang 113 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 113 toán VNEN 4 tập 2a. Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5cm và chiều rộng 3cmb. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật em vừa vẽ được.
- Giải câu 6 trang 98 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 98 VNEN toán 3 tập 2a. Viết các số 12 894, 71 205, 50 668, 31 327 thành tổng theo mẫu:Mẫu: 12 894 = 10000 + 2000 + 800 + 90 + 4b. Viết thành tổng theo mẫu:Mẫu: 30000 + 5000 + 200 + 70 + 4 = 3527440000 +
- Giải câu 6 trang 105 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 105 VNEN toán 3 tập 2Có 9 thùng như nhau chứa tất cả 22 500 lít dầu. Hỏi 5 thùng như thế chứa bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 6 trang 60 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 60 VNEN toán 3 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch:
- Giải câu 6 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 105 toán 2 VNENViết (theo mẫu):a. Em viết các số 376; 571; 205; 668 thành tổng theo mẫub. Viết (theo mẫu):700 + 40 + 5 = 500 + 50 + 5 = 400 + 80 = &
- Giải câu 6 trang 109 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 109 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ : 5 = 4 b. $x$ x 3 = 18 c. 4 x $x$ = 32