photos image 2010 11 25 lichtraidat 3
- Giải câu 3 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần tô đậm của hình chữ nhật là :A. 6,785$cm^{2}$B. 13,85$cm^{2}$C. 5,215$cm^{2}$D. 6$cm^{2}$
- Giải câu 3 trang 21 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 21 VBT toán 5 tập 2Một sân vận động có dạng như hình dưới đây. Tính chu vi của sân vận động đó.
- Giải câu 3 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Hình bên được tạo bởi nửa hình tròn và một hình tam giác.Diện tích hình bên là:A. 46,26$cm^{2}$B. 50,13$cm^{2}$C. 28,26$c
- Giải câu 3 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4The table shows the population of several countries in December 1999:Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng:CountryTên nướcP
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:2467; 28 092; 943 567; 932 018.
- Giải câu 3 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Six hundred thirteen million Sáu trăm mười ba triệub. One hundred thirty one million, four hundred and five thousand.
- Giải câu 3 trang 75 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate these in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 2 x 39 x 5;b) 302 x 16 + 302 x 4;c) 769 x 85 – 769 x 75
- Giải câu 3 trang 69 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 178 - sgk toán tiếng Anhlớp 4Calculate:Tính:a) \({2 \over 5} + {1 \over 2} + {7 \over {10}}\) ; b) \({4
- Giải câu 3 trang 70 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 70 sgk Toán tiếng anh lớp 4Heart of a normal healthy person beating about 75 times a minute. Calculate the number of heart beats for 24 hours.Tìm người khỏe mạnh bình thường mỗi phút đập khoảng 75 lầ
- Giải câu 3 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A shop has 5 pieces of fabric, each 30m long. The store sold 15 numbers of fabric. How many meters of fabric does the store sell?Một cửa hàng có 5 tấm vải, mỗi tấm dài 30m. Cửa
- Giải câu 3 trang 71 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 71 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fourth grade is arranged in 17 rows of 11 students each. Fifth grade is arranged in 15 rows with 11 students each. How many students are there in both grades?Khối lớp Bốn xếp thành 17 h
- Giải câu 3 trang 74 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 74 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 142 x 12 + 42 x 18;b) 49 x 365 - 39 x 365; c) 4 x 18 x 25
- Giải câu 3 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 78 sgk Toán lớp 4A train has 3 cars, each cars carrying 14 580kg and has 6 other cars, each car carrying 13 275kg cargo. How many kilograms of freight does each car average?Một chuyến xe lửa có 3 toa xe, mỗi toa xe
- Giải đề thi cuối kì II lớp 5 (Đề 3) Giải đề thi cuối kì II lớp 5 (Đề 3)
- Giải câu 3 trang 73 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 73 sgk Toán tiếng Anh lớp 4On average, every hen eats 104g of food per day. How many kilograms does the farm feed need to feed 375 hens in 10 days?Trung bình mỗi con gà đẻ ăn hết 104g thức ăn trong một ngà
- Giải câu 3 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the each sequence with the missing number in order to have 3 consecutive natural numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:a. 4; 5;...b. ...
- Giải câu 3 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Tính:18 yen + 26 yen = 18 yến + 26 yến = 135 quintals x 4 =135 tạ x 4 = 648 quintals - 75 quintals = 648 tạ - 75 tạ = 512 tons : 8 = 512 tấn :8 =&n
- Giải câu 3 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4 5 dag ....50 g 5 dag ....50 g 4 quintals 30kg......4 quintals 3 kg4 tạ 30 kg.....4 tạ 3 kg 8 tons..... 8 100kg8 tấn .....8 100 kg 3 tons 500kg......
- Giải câu 3 trang 68 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 68 sgk Toán tiếng Anh lớp 4CalculateTính:a) 217 x 11 217 x 9b) 413 x 21 413 x 19c) 1234 x 31 875 x 29
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 3 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 20 toán tiếng anh 4What is the place value of digit 5 in each number in the following table. (Follow the example):Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):NumberSố455756158245 842 769
- Giải câu 3 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the greatest to the least:Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:a. 1 942; 1 978; 1 952; 1 984.b. 1 890; 1 945; 1 969; 1 954.
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi