khampha 1001 bi an 40627 anh giai mat tai lieu ve ufo
- Giải bài tập 1 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5a. Read out these fractions:Đọc các phân số:$\frac{5}{7}$ ; $\frac{25}{100}$ ; $\frac{91}{38}$ ; $\frac{60}{17}$ ; $\frac{85}{1000}$b. Identify the numberator and denominat
- Giải bài tập 1 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:A rectangular aquarium has a length of 1m, a width of 50cm and a height of 60cm. Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 50cm, chiều cao 6
- Giải bài tập 2 trang 126 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 126 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following objects has a spherical shape? Đồ vật nào dưới đây có dạng hình cầu ?
- Giải bài tập 11 trang 74 sách toán tiếng anh 4 11. Phuong packed 128 tarts equally into 8 boxes. She gave 3 boxes of tarts to Xuan. How many tarts did Xuan receive?Dịch nghĩa:11. Phương đóng góp 128 cái bánh nhân trái cây đều vào 8 hộp. Chị ấy cho Xuân 3 hộp. H
- Giải bài tập 2 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the quotients of these divisions as fractions:Viết các thương sau dưới dạng phân số: 3 : 5 ; 75 : 100 ; &n
- Giải bài tập 7 trang 72 sách toán tiếng anh 4 7.a. 84 : 14 b. 75 : 25 c. 96 : 24 d. 120 : 15
- Giải bài tập 9 trang 72 sách toán tiếng anh 4 9.a. 72 : 4 + 28 : 4 b. 135 : 5 - 35 : 5
- Giải bài tập 8 trang 72 sách toán tiếng anh 4 8.a. 48 x 33 : 4 b. 24 x 36 : 9 c. 780 : 5 : 2 d. 9100 : 25 : 4
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 2? a. 624 b. 750 c. 861 d. 475 e. 2482 g. 1319
- Giải bài tập 14 trang 14 sách toán tiếng anh 4 14. Mrs. Lan had 600 breads. She used $\frac{1}{5}$ of them for making a bag. Then she put the rest equally into 5 bottles. How many beads were there in each bottle?Dịch nghĩa:14. Bà Lan có 600 hột cườm. Bà dùng $\frac
- Giải bài tập 3 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 5? a. 480 b. 5704 c. 2485
- Giải bài tập 4 trang 72 sách toán tiếng anh 4 4. a. 64 : 4 b. 72 : 6 c. 104 : 8 d. 102 : 3
- Giải bài tập 5 trang 72 sách toán tiếng anh 4 5. a. 48 : 2 b. 64 : 2 c. 56 : 2 d. 98 : 2
- Giải bài tập 4 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the correct numbers in the boxes: Viết số thích hợp vào ô trống: a. 1 = $\frac{6}{☐}$b. 0 = $\frac{☐}{5}$
- Giải bài tập 10 trang 72 sách toán tiếng anh 4 10. 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024
- Giải bài tập 13 trang 74 sách toán tiếng anh 4 13. Hung, Dung and Tu shared 1 458 000 dong equally. Hung used part of his share to buy a bicycle and had 89 000 dong left. What was the cost of the bicycle? Dịch nghĩa:13. Hùng, Dũng và Tú chia đều nhau số tiền 1 458 000
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb
- Giải bài tập 12 trang 74 sách toán tiếng anh 4 12. Mrs. Vi had 600 cookies. She packed them into packets of 24. Then she sold all the packets at 90 000 dong per packet. How much money did she receive?Dịch nghĩa: 12. Bà Vi có 600 cái bánh quy. Bà bỏ vào mỗi gói 24 cái
- Giải bài tập 15 trang 74 sách toán tiếng anh 4 15. There were 480 pupils in a school hall. $\frac{1}{5}$ of them were boys. How many more girls than boys were there?Dịch nghĩa:15. Có 480 học sinh trong hội trường. $\frac{1}{5}$ số đó là nam. Hỏi số nữ nhi
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 4 2. Which of the following number are divisible by 3? a. 302 b. 672 c. 4658e. 4705 g. 20 532 &nbs
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000.
- Giải bài tập 2 trang 128 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 128 - Toán tiếng Anh 5:A cube has side length of 1.5m. Find: Một hình lập phương có cạnh 1,5m.Tính: a) The lateral surface area of the cube; Diện tích xung quanh của hình lập phương;b) Th
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$