photos image 2006 06 14 dell xps m2010 2
- Giải câu 2 trang 141 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 140 sgk toán tiếng anh lớp 4In rhombus ABCD, AC and BD are the two diagonal lines of the rhombus, they intersect at OTrong hình thoi ABCD, AC và BD là hai đường chéo của hình thoi chúng cắt nhau tại điể
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 25 - SGK Toán tiếng anh 4:a) Fomer president Ho Chi Minh was born in 1980. Which century was he born in?Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?Uncle Ho left to search for a way to save Viet nam in 191
- Giải câu 2 trang 119 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 119 sgk toán tiếng Anh lớp 4a)Comment: Nhận xét:$\frac{2}{5}$< $\frac{5}{5}$ mà$\frac{5}{5}$ = 1 nên $\frac{2}{5}$ < 1If the numerator is less than the denominator, the fraction is les
- Giải câu 2 trang 120 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 120 sgk toán tiếng Anh lớp 4 Compare these fractions to 1:So sánh các phân số sau với 1: $\frac{1}{4}$; $\frac{3}{7}$; $\frac{9}{5}$; $\frac{7}{3}$; $\frac{14}{15}$; $\frac{1
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 26 - SGK Toán tiếng anh 4:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 days=..... hours &
- Giải câu 2 trang 144 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 144 sgk toán tiếng Anh lớp 4True or FalseĐúng ghi Đ, sai ghi SIn rhombis PQRS (see figure)Trong hình thoi PQRS (xem hình vẽ)a)PQ and SR are not equal.PQ và SR không bằng nhau.b) PQ and SR are not equal.PQ và S
- Giải câu 2 trang 143 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 142 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a rhombus:Tính diện tích hình thoi biết:a) The length of the diagonal lines is 5dm and 20dm.Độ dài các đường chéo là 5dm và 20dm.b) The length of the di
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs
- Giải câu 2 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4a) a) Write$\frac{3}{5}$and 2 into two fractions with the denominator of 5.Hãy viết $\frac{3}{5}$ và 2 thành hai phân số đều có mẫu số là 5.b) Write 5 and&
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 126 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 126 sgk toán tiếng Anh lớp 4The commutative property:Tính chất giao hoánFill in the blanks:Viết tiếp vào chỗ chấm:$\frac{3}{7}$+$\frac{2}{7}$=... $\frac{2}{7}$+$\frac{3}{7}$=...
- Giải câu 2 trang 123 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 123 sgk toán tiếng Anh lớp 4Given two natural number of 3 and 5, write:Với hai số tự nhiên 3 và 5, hãy viết:a)A fraction that is smaller than 1Phân số bé hơn 1; &n
- Giải câu 2 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4One person has sold 280 oranges and tangerines, of which the number of oranges is equal to $\frac{2}{5}$ tangerines. Find oranges and tangerines sold? Một người đã bán được 2
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 2 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân số :a) $\frac{7}{5}$ and $\frac{8}{11}$$\frac{7}{5}$ và $\frac{8}{11}$b) $\frac{5}{12}$ and $\frac{3}{8}$
- Giải câu 2 trang 128 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 128 sgk toán tiếng Anh lớp 4The associate propertyTính chất kết hợp:Fill in the blanksViết tiếp vào chỗ chấm:(\(\frac{3}{8}+\frac{2}{8}\))+ \(\frac{1}{8}\) = ...; \(\fr
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 2 trang 127 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 127 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính (theo mẫu)Example:$\frac{13}{21}$+$\frac{5}{7}$=$\frac{13}{21}$+$\frac{5\times 3}{7\times 3}$=$\frac{13}{21}$+$\frac{15}{21}$=$\frac{28}{21}$Mẫu: $\frac{13}{21}$+$\frac{5}{7
- Giải câu 2 trang 122 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 122 sgk toán tiếng Anh lớp 4Compare two fractions with a common numerator:So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:$\frac{8}{7}$ and $\frac{7}{8}$$\frac{8}{7}$ và $\frac{7}{8}$
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841.
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7