photos image 072011 22 Xac Uop 1
- Giải câu 1 trang 13 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 13 VNEN toán 3 tập 2Nêu tên trung điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng DC:
- Giải câu 1 trang 14 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngVẽ hình sau đây trên giấy kẻ ô ly:- Cắt hình vừa vẽ- Gấp đôi hình sao cho hai mép trùng khít lên nhau- Kẻ một đường thẳng theo nếp gấp. Dán vào vở rồi đặt tên
- Giải câu 1 trang 177 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 177 - sgk toán tiếng Anh lớp 4a) read out the following numbers:Đọc các số:975 368 ; 6 020 975 ; 94 351 708 ; &n
- Giải câu 4 trang 32 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 32 VNEN toán 4 tập 1Vận động viên A chạy 100m trong $\frac{1}{5}$ phút, vận động viên B cùng chạy 100m trong $\frac{1}{4}$ phút. Hỏi vận động viên nào chạy nhanh hơn? Nhanh hơ
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 11 VNEN toán 3 tập 2Hỏi người lớn các sự kiện sau xảy ra vào năm nào, rồi ghi vào vở:Cách mạng tháng Tám thành côngChiến thắng Điện Biên PhủChiến dịch
- Giải câu 2 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 27 yến = ... kg b) 380kg = ... yến 380 tạ = ... kg &
- Giải câu 4 trang 29 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 29 VBT toán 5 tập 1Đường bộ từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1719km, trong đó quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 654km và quãng đường từ Huế đến Đà Nẵng dài 103
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 1 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Write down the following numbers:Viết các số:a) Three hundred and sixty five thousand eight hundred and forty seven;Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy ;b) &nb
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 4 trang 122 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 122 toán 2 VNENĐồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 1 trang 15 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 15 VNEN toán 3 tập 2Điền dấu < = >:1010 ..... 999 9650 ..... 86512361 ..... 3021 9156 ..... 69515617 ..... 5671 &nb
- Giải câu 4 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 120 toán 2 VNENa. Thùng bé đựng 46k nước, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 24l nước. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít nước?b. Bao gạo cân nặng 32kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 5kg. Hỏi
- Giải câu 3 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 121 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 7 = 25 b. $x$ +46 = 71
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Nêu một ví dụ về phép nhân và chr ra trong phép nhân đó đâu là thừa số, đâu là tích.
- Giải câu 1 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán và viết vào vở:Mỗi lọ có 2 bông hoa. Hỏi 4 lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 1 trang 6 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán VNEN 2 tập 2Viết các phép nhân:a. Các thừa số là 3 và 4, tích là 12b. Các thừa số là 5 và 4, tích là 20c. Các thừa số là 6 và 2, tích là 12
- Giải câu 1 trang 18 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:5 x 4 = 5 x 10 = 5 x 8 =5 x 6 = 5 x 9 = 5 x 2 = 5 x 7 = 5 x 3 = 5 x 5 =