photos image 2014 11 03 luan trung 3
- Giải câu 3 bài 8: Bài luyện tập 1 Câu 3.(Trang 31 SGK)Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với nguyên tử O và nặng hơn phân tử hidro 31 lần.a) Tính phân tử khối của hợp chấtb) Tính nguyên tử kh
- Giải câu 3 bài 9: Công thức hóa học Câu 3.(Trang 34 SGK) Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau:a) Canxi oxit (vôi sống), biết trong phân tử có 1Ca và 1O.b) Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3
- Giải câu 3 bài 5: Nguyên tố hóa học Câu 3.(Trang 20 SGK)a) Cách viết 2 C, 5 O, 3 Ca lần lượt chỉ ý gì ?b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học để diễn đạt ý các ý sau : ba nguyên tử nitơ, bảy nguyên tử canxi, bốn nguyên tử
- Giải câu 2 bài 17: Bài luyện tập 3 Câu 2.(Trang 60 SGK)Khẳng định sau gồm hai ý: “ Trong phản ứng hóa học , chỉ phân tử biến đổi còn các nguyên tử giữ nguyên, nên tổng khối lượng các chất phản ứng được bảo toàn’’.
- Giải câu 1 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 1000 between 1000 and 10 000Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000?
- Giải câu 3 bài 42: Nồng độ dung dịch Câu 3 : Trang 146 sgk hóa 8Hãy tính nồng độ mol của mỗi dung dịch sau:a) 1 mol KCl trong 750 ml dung dịch.b) 0,5 mol MgCl2 trong 1,5 lít dung dịchc) 400g CuSO4 trong 4 lít dung dịchd) 0,06 mol Na2CO3&nb
- Giải câu 3 bài 12: Sự biến đổi chất Câu 3.(Trang 47 SGK)Khi đốt nén (làm bằng parafin), nến chảy lỏng thấm vào bấc; sau đó nến lỏng biến thành hơi. Hơi nến cháy trong không khí tạo ra khí cacbon dioxit và hơi nước.Hãy phân tí
- Giải câu 3 bài 13: Phản ứng hóa học Câu 3.(Trang 50 SGK)Ghi lại phương trình phản ứng xảy ra khi cây nến cháy ( xem bài tập 3, bài 12 sgk trang 45). Cho biết tên các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng này?
- Giải câu 1 bài 17: Bài luyện tập 3 Câu 1.(Trang 60 SGK)Hình dưới đây là sơ đồ tượng trưng cho phản ứng: giữa khí N2 và khí H2 tạo ra amoniac NH3.Hãy cho biếta) Tên các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng.b) Liên kế
- Giải câu 1 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 92 - Toán tiếng anh 3Write ( follow the example):Viết (theo mẫu):b) PlaceHàngThousandNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị1000100010001001001001001010101011
- Giải câu 1 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):WRITE IN WORDSĐỌC SỐWRITE IN NUMBERSVIẾT SỐEight thousand five hundred and twenty-sevenTám nghìn năm trăm hai mươi bảy8527Nin
- Giải câu 4 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Draw a number line then write multiples of 1000 under each notch of the line.Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 100 between 9300 and 9900Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
- Giải câu 4 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write numbers from 9995 to 10 000Viết các số từ 9995 đến 10 000
- Giải câu 3 bài 16: Phương trình hóa học Câu 3.(Trang 57 SGK)Yêu cầu như bài 2, theo sơ đồ của các phản ứng sau:a) HgO - - -> Hg + O2b) Fe(OH)3 - - -> Fe2O3 + H2O
- Giải câu 2 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):WRITE IN NUMBERSVIẾT SỐWRITE IN WORDSĐỌC SỐ1942One thousand nine hundred and forty-twomột nghìn chín trăm bốn mươi hai6358&
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số?
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60
- Giải câu 5 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the numbers just before and after the following numbers: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890.Viết số liền trước, liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890
- Giải câu 6 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 6: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the appropriate number under each notch:Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
- Giải câu 2 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):PlaceWrite in numberViết sốWrite in wordsĐọc sốThousandsNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị85638563Eight thousand five hundre
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write all numbers which have four same digits.Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau