huong dan tai giao vnen toan 6 co xem truoc
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 1 trang 99 sách toán VNEN lớp 4 C. Hoạt động ứng dụngTrang 100 sách VNEN toán 4Năm nay, cây xoài nhà bác Mai thu hoạch được 125kg quả. Mai bán 1 kg xoài với giá 15500 đồng. Hỏi bác Mai thu được bao nhiêu tiền bán xoài?
- Giải câu 5 trang 101 sách toán VNEN lớp 4 Câu 5 trang 101 sách VNEN toán 4Diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b được tính theo công thức: S= a x b (a, b cùng một đơn vị đo).a. Tính S trong hai trường hợp:a= 15cm và
- Giải câu 1 trang 100 sách toán VNEN lớp 4 A. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 100 sách VNEN toán 4Tính: 214 x 300, 126 x 32, 301 x 235
- Giải câu 2 trang 97 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 97 sách VNEN toán 4Giải bài toán: Học sinh khối lớp Ba và khối lớp Bốn xếp thành các hàng, mỗi hàng 11 bạn. Học sinh khối Ba xếp được 19 hàng, học sinh khối lớp Bốn xếp được
- Giải câu 4 trang 101 sách toán VNEN lớp 4 Câu 4 trang 101 sách VNEN toán 4Viết kết quả vào chỗ chấm:30kg =..... yến 200kg =..... tạ 1600kg = .....tạ4000kg =..... tấn 60 tạ = ..... tấn
- Giải câu 2 trang 99 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 99 sách VNEN toán 4Tính giá trị biểu thức z x b trong các trường hợp sau:a. a= 323, b= 109b. a= 323, b= 110c. a= 3230, b=111
- Giải câu 2 trang 100 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 100 sách VNEN toán 4Tính:68 + 11 x 305 68 x 11 + 305 68 x 11 x 305
- Giải câu 1 trang 97 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 97 sách VNEN toán 4Tìm x: a. x : 11 = 62 b. x : 11 = 94
- Giải câu 3 trang 101 sách toán VNEN lớp 4 Câu 3 trang 101 sách VNEN toán 4Tính bằng cách thuận tiện nhất:354 x 16 + 354 x 34 72 x 567 - 62 x 567
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 3 trang 99 sách toán VNEN lớp 4 Câu 3 trang 99 sách VNEN toán 4Tính diện tích mảnh đất hình vuông có cạnh dài 105m?
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Với sự hỗ trợ của người lớn, em tìm hiểu giá bán một số mặt hàng rồi ghi vào vở.
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Em nghĩ ra biểu thức chứa một chữ có cả phép cộng và phép nhân rồi cùng người lớn tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng các số k
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10