photos image 2010 12 30 anhdongvat 2010 1
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 1 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Một cái mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100cm, chiều rộng 60cm. Em hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị cái mặt bàn có tỉ lệ 1: 20.
- Giải câu 1 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "Số hay chữ?"
- Giải câu 1 trang 81 vnen toán 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 81 VNEN toán 4 tập 1Hiệu của hai số là 100, tỉ số của chúng là $\frac{7}{3}$. Tìm mỗi số
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 1 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:Hùng có a con tem, Dũng có số con tem gấp 4 lần số tem của Hùng. Hãy viết biểu thức chỉ số
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 70 VNEN toán 4 tập 2Diện tích cả vườn và ao cá của nhà bác Hải là 500$m^{2}$. Biết diện tích vườn gấp 4 lần diện tích ao cá. Hỏi diện tích vườn của nh
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 1 trang 82 vnen toán 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 VNEN toán 4 tập 2Chơi trò chơi "Đặt bài toán theo sơ đồ":
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 1 trang 93 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán VNEN 4 tập 2Em đi 10 bước dọc thẳng theo sân trường, đánh dấu điểm là A, điểm cuối là B.a. Em ước lượng xem đoạn thẳng AB dài mấy mét?b. Em hãy
- Giải câu 1 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngHoa đố Linh đoán đúng năm sinh của mình. Hoa nói: "Năm 2013 mình lớn hơn 8 tuổi và bé hơn 12 tuổi. Nếu lấy năm sinh của mình bớt đi 3 thì được một số vừa chia hết
- Giải câu 1 trang 83 vnen toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 83 VNEN toán 4 tập 2Dựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 78 VNEN toán 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 78 VNEN toán 4 tập 2Chơi trò chơi: "Đố nhau trong nhóm":Các bạn đố nhau: Cho hai số, viết tỉ số của chúng
- Giải câu 1 trang 88 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 88 toán VNEN lớp 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 1 trang 94 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán VNEN 4 tập 2Em hãy ước lượng:a. Khoảng cách từ phòng học lớp em tới cổng trường.b. Khoảng cách từ nhà em đến trường
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900