photos image 112011 17 vnredsat 1
- Giải bài tập 1 trang 77 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 77 - Toán tiếng Anh 5a) Find 15% of 320 kg;Tìm 15% của 320 kg;b) Tìm 24% của 235m2;Tìm 24% của 235m2;c) Tìm 0,4% của 350.Tìm 0,4% của 350. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 135 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 135 - Toán tiếng Anh:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 33 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 136 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 136 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 3 3 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 141 - Toán tiếng Anh 5:Find the distance in kilometers and fill in the table:Tính độ dài quãng đường bằng ki–lô–mét rồi viết vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 148 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 148 - toán tiếng Anh 5a) Write a fraction representing the shaded part in each of the following figures:Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:b) Write a mixed number respresenting the Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 75 sách toán tiếng anh 5 1. Write in percent form (follow the example):Viết các số thập phân sau thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):0,57; 0,52; 0,3; 0,234; 1,35. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 76 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate (follow the example):Tính (theo mẫu):a) 27,5% + 38%; b) 30% - 16%; c) 14,2% x 4;d) 216% : 8%. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 12 days = ... hours12 ngày = ... giờ &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 137 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 137 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 17 hours 53 minutes + 4 hours 15 minutes17 giờ 53 phút + 4 giờ 15 phútb) 45 days 23 hours - 24 days 17 hours45 ngày 23 giờ - 24 ngày 17 giờc) 6 hours 15 min x 66 giờ 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these numbers as decimal fractions:Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 154 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks with the correct numbers:b) Based on the table of metric area measures:Trong bảng đơn vị đo diện tích:How many times greater is one unit compared to the next smaller one Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5Calculate and check (follow the example):Tính rồi thử lại (theo mẫu):a) 8923 - 4157 ; 27 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 74 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate (follow the example):Viết theo mẫu:$\frac{75}{300}$ , $\frac{60}{400}$, $\frac{60}{500}$, $\frac{96}{300}$$\frac{75}{300}$ = $\frac{25}{100}$= 25% Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 78 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 78 - Toán tiếng Anh:Van Thinh School has 552 good and fair students, who account for 92% of all students in the school. How many students are there in Van Thinh School?Số học sinh khá giỏi của Trường Vạn Thị Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 156 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 156 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 century = ... years1 thế kỉ = ...năm1 year = ... months1 năm = ...tháng1 nomal year has .. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 889972 + 96308b) \(\frac{5}{6}\) + \(\frac{7}{12}\) c) 3 + \(\frac{5}{7}\) d) 926,83 + 549,67 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a) 400 + 50 + 0,07;b) 30 + 0,5 + 0,04;c) 100 + 7+$\frac{8}{100}$ ;d) 35 + $\frac{5}{10}$ +$\frac{3}{100}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 73 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 266,22 : 34;b) 483 : 35;c) 91,08 : 3,6;d) 3: 6,25 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 153 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilometers:Có đơn vị đo là ki-lô-mét:4km 382m ; Xếp hạng: 3