photos image 2014 07 05 mat trang titan
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 6 trang 105 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 105 toán VNEN 4 tập 2Một tờ giấy hình vuông có cạnh $\frac{2}{5}$ma. Tính chu vi, diện tích của tờ giấyb. Người ta cắt tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô có cạnh $\frac{2
- Giải câu 4 trang 107 toán VNEN 4 tập 2 Câu 4: Trang 107 toán VNEN 4 tập 2Tính bằng hai cách:$(\frac{6}{11}+\frac{5}{11})\times \frac{3}{7}$ $\frac{3}{5}\times \frac{7}{9}+\frac{3}{5}\times \frac{2}{9}$$(\frac{6}{7}-\frac{4}{
- Giải câu 5 trang 105 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 105 toán VNEN 4 tập 2Diện tích vườn hoa nhà trường được sử dụng như sau: $\frac{3}{4}$ diện tích dùng để trồng hoa, $\frac{1}{5}$ diện tích dùng để làm đường đi và diện
- Giải câu 4 trang 105 toán VNEN 4 tập 2 Câu 4: Trang 105 toán VNEN 4 tập 2Tim $x$:$\frac{2}{9}+ x = 1$ $\frac{6}{7}-x=\frac{2}{3}$ $x-\frac{3}{2}=\frac{5}{6}$$\frac{2}{5}\times x=\frac{2}{3}$
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 5 trang 107 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 107 toán VNEN 4 tập 2Tính: a. $\frac{2}{3}\times \frac{3}{4}\times \frac{4}{5}:\frac{1}{5}$b. $\frac{2}{5}\times \frac{3}{4}\times \frac{5}{6}:\frac{3}{4}$
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 1 trang 105 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 105 toán VNEN 4 tập 2Con sên thứ nhất trong 15 phút bò được $\frac{2}{5}$m. Con sên thứ hai trong giờ $\frac{1}{4}$ giờ bò được 45cm. Hỏi con sên nào bò nhanh hơn.
- Giải câu 3 trang 107 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 107 toán VNEN 4 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 trang 107 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 107 toán VNEN 4 tập 2Phân số thứ nhất là $\frac{4}{5}$, phân số thứ hai là $\frac{2}{7}$. Hãy tính tổng, hiệu, tích, thương của phân số thứ nhất và phân số thứ hai.
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 1 trang 106 toán VNEN 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 106 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "Ai nhanh, ai đúng?"a. Tính: $\frac{1}{2}\times \frac{2}{3}\times \frac{3}{4}\times \frac{4}{5}$ $\frac{4}{3}:\fr
- Giải câu 1 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Với sự hỗ trợ của người lớn, em tìm hiểu giá bán một số mặt hàng rồi ghi vào vở.
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Em nghĩ ra biểu thức chứa một chữ có cả phép cộng và phép nhân rồi cùng người lớn tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng các số k
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết theo mẫu:Viết sốtrăm nghìnchục nghìnnghìntrămchụcđơn vịĐọc số283 649283649Hai trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín723 425