photos image 2014 11 05 anunaki 2
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 26 - SGK Toán tiếng anh 4:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 days=..... hours & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 29 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 29 - SGK Toán tiếng Anh 4:The graph below shows the number of rice paddies Mr. Ha's family has harvested in three years: 2000, 2001, 2002.Biểu đồ bên dưới nói về số thóc gia đình bác Hà đã thu hoạch t Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 34 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 34 - SGK Toán tiếng Anh 4:The graph below shows the number of rainy days during the three months of 2004 in mountainous districts. Based on the graph, answer the following questions:Biểu đồ bên dưới nói về số Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 172 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 172,173 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:15$m^{2}$= ..$cm^{2}$ &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 130 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 130 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplify then calculate:Rút gọn rồi tínha) \(\frac{20}{16}- \frac{3}{4}\); b) \(\frac{30}{45}- \frac{2}{5}\) c) \(\frac{10}{12}- \frac{3}{4}\) ; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 129 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 129 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplify then calculateRút gọn rồi tính:a) \(\frac{2}{3}- \frac{3}{9}\); b) \(\frac{7}{5}- \frac{15}{25}\); c) \(\frac{3}{2}-\f Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 131 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 131 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) \(\frac{4}{5}+\frac{17}{25}\); b) \(\frac{7}{3}-\frac{5}{6}\); c)  Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 31 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 32 - SGK Toán tiếng Anh 4:Some classes at Hòa Bình Primary School in four school years is :Số lớp Một Trường tiểu học Hòa Bình trong bốn năm học như sau:Academic year 2001 - 2002: 4 classesNăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3