huong dan tai giao vnen toan 6 co xem truoc
- Giải câu 4 trang 95 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 95 toán 2 VNENThực hành đo các cạnh bàn học của em, đo độ dài các chân tường lớp học
- Giải câu 1 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 9 + 5 = 8 + 6 = 7 + 7 = 14 - 5 =
- Giải câu 2 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 93 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 4 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 96 toán 2 VNENMột cửa hàng có 34 chiếc xe máy. Cửa hàng đã bán được 25 chiếc xe máy. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe máy?
- Giải câu 5 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 94 toán 2 VNENMỗi số 5, 6, 8 là kết quả của phép tính nào?
- Giải câu 1 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán 2 VNENViết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: 32; 26; 20; ... ; ... ; ...
- Giải câu 1 trang 95 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 95 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 92 toán 2 VNENViết (theo mẫu):516516 gồm 5 trăm 1 chục 6 đơn vị516 = 500 + 10 + 6879 105 520 488
- Giải câu 1 trang 96 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 96 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 4 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 97 toán 2 VNENMột con bò cân nặng 150kg, con trâu nặng hơn con bò 36kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu kg?
- Giải câu 5 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 96 toán 2 VNENViết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENMột người đi 6km đến thị trấn, sau đó đi tiếp 15km để đến thành phố. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?
- Giải câu 1 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán 2 VNENTrả lời các câu hỏi sau:a. Từ nhà em tới trường học xa khoảng mấy km?b. Cái bút chì của em dài mấy mi-li-mét?
- Giải câu 2 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 92 toán 2 VNENMỗi số 975; 731; 980; 632; 844; 505 được viết thành tổng nào?
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 2 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 97 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:732 + 144 437 + 312531 + 208 815 + 34
- Giải câu 3 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 93 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ14...14...Số trừ7986Hiệu...5...8
- Giải câu 4 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 94 toán 2 VNENCửa hàng có 14 chiếc máy bơm, đã bán được 9 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại mấy chiếc máy bơm?
- Giải câu 2 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 96 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:a. 74 và 36 b. 54 và 27 c. 94 và 9
- Giải câu 3 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 96 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 7 = 44 b. $x$ - 24 = 10
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 91 toán 2 VNENEm hãy cho biết quãng đường từ nơi có biển báo đến các điểm sau dài bao nhiêu ki-lô-mét?a. Đến Lạng Sơnb. Đến Hải Phòng
- Giải câu 1 trang 93 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 93 toán 2 VNENMột trang trại nuôi 3 trăm con gà, 8 chục con vịt và 9 con bò. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con gà, vịt, bò?
- Giải câu 2 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 94 toán 2 VNENĐiền những số còn thiếu trong bảng sau:
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs