photos image 2009 05 18 volcano 1
- Giải bài tập 1 trang 40 sách toán tiếng anh 5 1. Remove the ending 0s from the right of the decimal parts to get shorter decimals:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 113 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 113 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface area of a rectangular prism that has:Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có:a) A length of 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 19 sách toán tiếng anh 5 1. 5m of cloth costs 80 000 VND. How much does 7m of the same cloth cost? Mua 5m vải hết 80 000 đồng. Hỏi mua 7m vải loại đó hết bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 21 sách toán tiếng anh 5 1. 10 people complete a task in 7 days. How many people are needed to complete the same task in 5 days? (Everyone has the same productivity.)10 người làm xong một công việc phải hết 7 ngày. Nay muốn làm xong công việc đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 110 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 110 - Toán tiếng Anh 5: Find the lateral surface area and the total surface area of a rectangular prism that has:Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có:a) The len Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 29 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write these measurements in square meters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$16 $m^{2}$ 9 $dm^{2}$8&nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 32 sách toán tiếng anh 5 1. a. How many times greater is 1 compared to $\frac{1}{10}$?1 gấp bao nhiêu lần $\frac{1}{10}$?b. How many times greater is $\frac{1}{10}$ compared to $\frac{1}{100}$?$\frac{1}{10}$ gấp bao nhiêu lần $\fr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 111 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 111 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface of a cube with side length of 1.5m.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 16 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính:a. $\frac{7}{9}$ x $\frac{4}{5}$b. 2 $\frac{1}{4}$ x 3 $\frac{2}{5}$c. $\frac{1}{5}$ : $\frac{7}{8}$d. 1 $\frac{1}{5}$ : 1 $\frac{1}{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 20 sách toán tiếng anh 5 1. 12 notebooks cost 24 000 VND. How much do 30 notebooks of the same kind cost?Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 30 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following measurements in square meters: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: a) 5ha; 2km2b) 400dm2; 1500dm2; 70 000cm2c) 26m2 17dm2; 90m2 5dm2; 35dm2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 24 sách toán tiếng anh 5 1. a. Complete the following table of metric weight measures:Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these area measurements:Đọc các số đo diện tích :105dam2, 32 600dam2, 492hm2, &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 23 sách toán tiếng anh 5 1. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 28 sách toán tiếng anh 5 1. a. Read out these area measurements: 29 $mm^{2}$; 305 $mm^{2}$; 1200 $mm^{2}$Đọc các số đo diện tích:29mm2; 305mm2; 1200mm2b. Write these area measurements: Viết các số đo diện tích: Xếp hạng: 3