photos image 072011 11 dongvat 1
- Giải câu 5 trang 21 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 21 VNEN toán 5 tập 1Một sợi dây dài 2m35cm. Hãy viết số đo độ dài của sợi dây dưới dạng số đo có đơn vị là: xăng -ti-met, đề-xi-mét, mét.
- Giải câu 3 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?A. 150% B. 66%
- Giải câu 2 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Kết quả tính: 3,2 + 4,65 : 1,5 là:A. 6,783 B. 6,3 C.5,233 D.0,696
- Giải câu 3 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tình (theo mẫu):$5\frac{2}{10}+7\frac{1}{10}$, $5\frac{6}{7} - 3\frac{5}{7}$$
- Giải câu 4 trang 110 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 110 VBT toán 5 tập 1Tìm hai giá trị của số $x$ sao cho: 8,3 < $x$ < 9,1$x$ = ... ; $x$ = ... .
- Giải câu 4 trang 111 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 111 VBT toán 5 tập 1Một người bán hàng được lãi 50 000 đồng và số tiền lãi bằng 10% số tiền vốn bỏ ra. Để tính số tiền vốn của người đó, ta cần tính:A. 50000 : 10 &nb
- Giải câu 4 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1So sánh các hỗn số:$7\frac{9}{10}$ và $4\frac{9}{10}$; $6\frac{3}{10}$ và $6\frac{5}{9}$
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các thương số sau dưới dạng phân số: 5 : 8; 34 : 100; 9 : 17b. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1&nb
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 4 trang 21 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 21 VNEN toán 5 tập 1Viết các số đo độ dài (theo mẫu):5m7dm; 7m6dm; 24m7dm; 40m4dm.
- Giải câu 10 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 7 – 8 – 9. Đọc ví dụ: (sgk)Câu 10: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1a. Rút gọn các phân số sau: $\frac{24}{32}$ ; $\frac{14}{35}$ ; $\frac{30}{25}$; $\frac{63}{36}$b. Quy đồng mẫu số các phân số sau:&n
- Giải câu 4 trang 13 VEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 13 VNEN toán 5 tập 1Tính (theo mẫu):$\frac{4}{3}\times \frac{9}{10}$ $\frac{9}{16} :\frac{27}{8}$ $\frac{40}{7}: \frac{5}{14}$
- Giải câu 5 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các phân số $\frac{2}{3}$; $\frac{3}{7}$; $\frac{5}{9}$ theo thứ tự từ bé đến lớnb. Viết các phân số $\frac{5}{18}$ ; $\frac{4}{3}$ ; $\frac{5}{6}$ theo
- Giải câu 5 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Giải câu 2 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các hỗn số sau thành phân số thập phân:$4\frac{3}{10}$, $21\frac{7}{100}$, $7\frac{39}{100}$, $6\frac{123}{1000}$
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1a. Thảo luận nội dung cần điền tiếp vào chỗ chấm và nghe thầy (cô) hướng dẫn:Trong hai phân số cùng mẫu số:Phân số có tử số bé hơn thì ………Phân số có
- Giải câu 3 trang 13 VEN toán 5 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 3: Trang 13 VNEN toán 5 tập 1Tính:a. $\frac{3}{5} + \frac{2}{7}$ $\frac{7}{9} - \frac{1}{6}$ $\frac{7}{8} + 3$ &
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 2 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Thảo luận để điền dấu (> = < ) thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{2}{7}$ ... $\frac{5}{7}$ ; $\frac{3}{4}$ ... $\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{13}$ ...&nb
- Giải câu 2 trang 12 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 12 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số em viết được thành phân số thập phân rồi đọc các phân số thập phân đó cho người lớn nghe.
- Giải câu 6 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 6: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “tìm bạn”:Tìm bạn có thẻ ghi phân số bằng phân số ghi trên thẻ mình cóĐọc các cặp phấn số bằng nhau ghi trên thẻ và giải thích cho bạn nghe.
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 5 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngEm đọc mỗi hỗn số sau cho người lớn nghe và chỉ ra phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số đó: $1\frac{1}{2}$, $2\frac{2}{3}$, $3\frac{1}{4}$.
- Giải câu 2 trang 20 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 20 VNEN toán 5 tập 1Em đọc mỗi hỗn số trên cho người lớn nghe và chỉ ra phần nguyên, phần phân số trong mỗi hỗn số đó
- Giải câu 2 trang 17 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 14 VNEN toán 5 tập 1Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: