photos image 2009 05 19 dolphin 1
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ x 37 = 1591 b. 48 x $x$ = 2016c. 11021 : $x$ = 103d. 9024 : $x$ = 96Dịch nghĩa:1. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ x 37 = 159 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 143 - toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ + 347285 = 846690 b. 94835 + x = 103845c. $x$ - 46852 = 97261 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 155 sách toán tiếng anh 51 Câu 1: trang 155 - toán tiếng Anh 58m25dm2...8,05m2 7m35dm3 ...7,005m38m25dm2 ...8,5m2 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 66 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of the following expression:a. 478352 + 97635 x 4 b. 68270 : 5 x 9 c. (864372 - 185347) x 3 d. 750800 - 28467 x 8Dịch nghĩa:1. Tìm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 2? a. 624 b. 750 c. 861 d. 475 e. 2482 g. 1319 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 102 sách toán tiếng anh 4 1. What fraction of each shape in shaded? Dịch nghĩa:1. Phân số nào chỉ phần bị tô màu trong mỗi hình? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 141 - Toán tiếng Anh 5:Find the distance in kilometers and fill in the table:Tính độ dài quãng đường bằng ki–lô–mét rồi viết vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 139 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 139 - Toán tiếng Anh 5:An ostrich can run 5250m in 5 minutes. Find its speed.Một con đà điểu khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc độ chạy của đà điểu. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 137 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 137 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 17 hours 53 minutes + 4 hours 15 minutes17 giờ 53 phút + 4 giờ 15 phútb) 45 days 23 hours - 24 days 17 hours45 ngày 23 giờ - 24 ngày 17 giờc) 6 hours 15 min x 66 giờ 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these numbers as decimal fractions:Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 92 sách toán tiếng anh 4 1. Fill in the blanks:a. 1 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$b. 3 $km^{2}$ = ... $m^{2}$c. 78 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$d. 2 $km^{2}$ 473 $m^{2}$ = ... $m^{2}$e. $\frac{1}{8}$ $km^{2}$ = ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 154 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks with the correct numbers:b) Based on the table of metric area measures:Trong bảng đơn vị đo diện tích:How many times greater is one unit compared to the next smaller one Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 889972 + 96308b) \(\frac{5}{6}\) + \(\frac{7}{12}\) c) 3 + \(\frac{5}{7}\) d) 926,83 + 549,67 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 94 sách toán tiếng anh 4 1. Find the area of a parallelogram if:a. Base is 10 cm, altitude is 8 cm.b. Base is 2 dm, altitude is 15cm.Dịch nghĩa:1. Tính diện tích hình bình hành biết:a. Đáy dài 10 cm, chiều cao là 8 cm.b. Đáy dài 2 dm, chiều c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 4 1.a. Which of the following angles are right angles?b. Which are smaller than a right angle?c. Which are greater than a right angle?d. Which are acute angles?e. Which are obtuse angles?g. Which are stranght angles?Dịch nghĩa:a. Trong cá Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5Calculate and check (follow the example):Tính rồi thử lại (theo mẫu):a) 8923 - 4157 ; 27 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 153 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilometers:Có đơn vị đo là ki-lô-mét:4km 382m ; Xếp hạng: 3