congnghemoi may tinh ban tin it 4419 Anh sang 3 chieu dua mat do ghi dia len 0 5 TB inch vuong
- Giải bài tập 1 trang 47 sách toán tiếng anh 5 1. FIll in the blanks with the correct decimals: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 42m 34cm = ...m;b) 56m 29cm= ...dm;c) 6m 2cm = ...m;d) 4352m = ....km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 52 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính: a) 15,32 + 41,69 + 8,44;b) 27,05 + 9,38 + 11,23 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 44 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements as decimals:Viết các số sau dưới dạng số thập phân:a. In meters:3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.b. In decimeters:8dm 7cm; 4dm 3mm; 73mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the examples): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:315cm =....m; 234cm= ...m; 506cm = ....m; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 46 sách toán tiếng anh 5 2. Write these measurements as decimal:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 50g; 45kg 23g; 10kg 3g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following decimal fractions as decimal and read them out:Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:a. $\frac{127}{10}$b. $\frac{65}{100}$c. $\frac{2005}{1000}$d Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 51 sách toán tiếng anh 5 4. A store sold 314.78m of cloth during the first week and 525.22m during the second week. If the store opens every day, how many meters of cloth on average does it each day? Một cửa hàng tuần lễ đầu bán được 314,78 m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách toán tiếng anh 5 2. Write 0s on the right of the decimal parts of the following decimals so that their decimal parts have the same number of digits (three digits): Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 47 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements in kilograms: Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:a) 500g; b) 347g; c) 1,5 tonsa) 500g; b) 347g; c) 1,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 50 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate and compare the result of a + b and b + a: Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 51 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 5,27 + 14,35 + 9,25;b) 6,4 + 18,36 + 52;c) 20,08 + 32,91 + 7,15;d) 0,75 + 0,09 + 0,8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 43 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$, knowing that: Tìm số tự nhiên $x$ biết:0,9 < $x$ < 1,264, 97 < $x$ < 65,14 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 50 sách toán tiếng anh 5 2. Do the addition and check the result with the commutative property:Thực hiện phép cộng rồi dùng tính chất giao hoán để thử lại: a) 9,46 + 3,8; b) 45,08 + 24,97;c) 0,07 + 0,09. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 52 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate in the simplest way: Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 4,68 + 6,03 + 3,97;b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2;c) 3,49 + 5,7 + 1,51;d) 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 Xếp hạng: 3