giaitri thu vien anh 37443 anh dep bui vat chat va khi ga bao quanh tinh van helix
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 116 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write down fractions. which are equal to $\frac{5}{6}$ ;$\frac{9}{8}$ and have a common denominator of 24 Viết các phân số lần lượt bằng $\frac{5}{6} Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 135 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 135 sgk toán tiếng Anh lớp 4There are 35 students in a class, in which \({3 \over 5}\)the number of students ranked good. Calculate the number of students who ranked good in that class.Một lớp học có 35 học Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplfying these fractions:Rút gọn các phân số: $\frac{14}{28}$, $\frac{25}{50}$, $\frac{48}{30}$, $\frac{81}{54}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 119 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 118 sgk toán tiếng anh lớp 4Compare two Fractions:So sánh hai phân số:a)$\frac{3}{7}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{3}{7}$và $\frac{5}{7}$ b) $\frac{4}{3}$ and $\frac{2}{3}$$\frac{4}{3}$ và $\frac{2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write each of the following natural numbers as fractions with a denominator of 1Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 18; 14 ; 32; 0; 1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the quotient of each division as a fraction:Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 : 15 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate and then compare the results:Tính rồi so sánh kết quả:a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân số :a) $\frac{7}{5}$ and $\frac{8}{11}$$\frac{7}{5}$ và $\frac{8}{11}$b) $\frac{5}{12}$ and $\frac{3}{8}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng các phân số:a)$\frac{1}{6}$ and $\frac{4}{5}$$\frac{1}{6}$ và $\frac{4}{5}$$\frac{11}{49}$ and $\frac{8}{7}$$\frac{11}{49} Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 135 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 135 sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular school yard with a length of 120m, a width equal to \({5 \over 6}\) of length. Calculate the width of the school yard?Một sân trường hình chữ nhật Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 135 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 135 sgk toán tiếng Anh lớp 4Class 4A has 6 boys and the number of girls is equal to\({9 \over 8}\) the number of boys. How many girls are there in 4A class?Lớp 4A có 6 học sinh nam và số học sinh nữ bằng&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the balnks with the correct numbers;Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 118 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 118 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions that are equal to $\frac{7}{12}$ ; $\frac{23}{30}$ and have a common denominator of 60Viết các phân số lần lượt bằng$\frac{7}{12}$ ;&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 134 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 134 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fond the perimeter of a rectangle with a length of and a width of $\frac{2}{3}$m.Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài $\frac{4}{5}$m và chiều rộng $\frac{2}{3}$m. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 118 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 118 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính (theo mẫu):a) $\frac{15\times 7}{30\times 11}$b) $\frac{4\times 5\times 6}{12\times 15\times 9}$c) $\frac{6\times 8\times 11}{33\times 16}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write a fraction:Viết một phân số:a) Less than 1Bé hơn 1b) Equals 1Bằng 1c) Greater than 1Lớn hơn 1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống : Xếp hạng: 3