photos image 2014 10 06 Sputnik 1
- Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Anh năm 2018 Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Anh năm 2018. Đề gồm 50 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 60 phút. Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi. Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới.
- Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Toán năm 2018 Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Toán năm 2018. Đề gồm 50 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 90 phút. Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi. Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới
- Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Hóa năm 2018 Đề 1: Luyện thi TPPTQG môn Hóa năm 2018. Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút. Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi. Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới.
- Đề 1: Luyện thi THPTQG môn GDCD năm 2018 Đề 1: Luyện thi THPTQG môn GDCD năm 2018. Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút. Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi. Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới để làm
- Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Sinh năm 2018 Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Sinh năm 2018. Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút. Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới để làm
- Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Địa năm 2018 Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Địa năm 2018. Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút. Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi. Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới để làm
- Giải bài 1: Phương pháp quy nạp toán học Dựa theo cấu trúc SGK toán lớp 11, KhoaHoc xin chia sẻ với các bạn bài: Phương pháp quy nạp toán học. Với kiến thức trọng tâm và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học tập tốt hơn.
- Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Sử năm 2018 Đề 1: Luyện thi THPTQG môn Sử năm 2018. Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút. Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi. Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới
- B Names and addresses Unit 1: Back to school Phần này sẽ giúp bạn học củng cố kĩ năng nghe và thực hành hỏi và trả lời liên quan đến các thông tin về bản thân bao gồm số điện thoại và địa chỉ, qua đó vận dụng được ngữ pháp hiện tại đơn và câu hỏi Wh. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.
- Giải câu 1 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 205 + 60 + 3 268 – 68 + 17b) 462 – 40 + 7 387 – 7 – 80
- Giải câu 1 trang 80 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 80 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 253 + 10 x 4 41 x 5 - 100 93 – 48 : 8b) 500 + 6 x 7 30 x 8 + 50 69 + 20
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:324–20+61188+12–5021×3:940:2×6
- Giải câu 1 trang 73 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 73 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 76 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 76 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 213 x 4 b) 347 x 2 c)208 x 4
- Giải câu 1 trang 81 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 81 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca. 125 – 85 + 80 21 x 2 x 4b. 68 + 32 – 10 147 : 7 x 6
- Giải câu 1 trang 68 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 68 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:18 : 9 = 27 : 9 =54 : 9 = 63 : 9 =45 : 9 = 72 : 9 =36 : 9 =  
- Giải câu 1 trang 72 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 72 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 75 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 75 - Toán tiếng anh 3Use the division table to fill the correct numbers in the blank boxes ( follow the example)Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống ( theo mẫu)
- Giải câu 1 trang 77 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 77 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?FactorThừa số32431504FactorThừa số3 4 ProductTíhc 972 600
- Giải câu 1 trang 78 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 78 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions ( follow the example):Tính giá trị của mỗi biểu thức ( theo mẫu):a) 125 + 18 b)161 - 150c) 21 x 4&
- Giải câu 1 trang 69 toán tiếng anh 3 Câu 1:Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 9 x 6 = 9 x 7 = 9 x 8 = 9 x 9 = 54 : 9 = 63 : 9 = 72 : 9 = &n
- Giải câu 1 trang 71 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 71 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 74 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 74 - Toán tiếng anh 3Use the multiplication table to fill the correct numbers in the blank boxes ( follow the example):Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- Giải câu 1 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:238 - (55 - 35) 84 : (4 : 2)175 - (30 + 20) &n