photos image 072011 15 dathiem 1
- Giải bài 1 trang 49 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 49 vở bài tập toán 5 tập 2Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lịch sử (theo mẫu) :Sự kiện lịch sửNămThế kỉKhởi nghĩa Hai Bà Trưng40&nb
- Giải bài 1 trang 51 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 51 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:
- Giải câu 1 trang 92 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 93 toán VNEN lớp 5 tập 2Em tìm hiểu độ dài quãng đường từ A đến B. Sau đó dự kiến đi bằng phương tiện nào đó với vận tốc thích hợp, rồi tính thờ
- Giải bài 1 trang 53 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 53 vở bài tập toán 5 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{1}{5}$ giờ = ……… phút$1\frac{1}{2}$ giờ = ……… phút1,2 giờ = ……… phút$\frac{1}{3}$ phút
- Giải câu 1 trang 88 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 88 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết vào ô trống (theo mẫu):s300km45m108,5km162mv60km/giờ15m/giây62km/giờ36m/phútt5 giờ
- Giải câu 1 trang 91 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán VNEN lớp 5 tập 2Em đố người lớn một bài toán trong đó yêu cầu tính vận tốc (hoặc tính quãng đường, hoặc tính thời gian)
- Giải bài 1 trang 55 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 55 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:
- Giải bài 1 trang 57 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 57 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:
- Giải câu 1 trang 83 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 83 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết vào ô trống (theo mẫu):s130km200km450m62mt4 giờ8 giờ5 phút4 giâyv32,5km/giờ
- Giải bài 1 trang 56 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 56 vở bài tập toán 5 tập 2Tính (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 86 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 86 toán VNEN lớp 5 tập 2Ta có thể vận dụng kiến thức đã học để tính quãng đường nào đó mà không cần phải đo độ dài
- Giải bài 1 trang 59 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 59 vở bài tập toán 5 tập 2Đặt tính rồi tính:a) 12 ngày 12 giờ + 9 ngày 14 giờb) 8 phút 21 giây - 8 phút 15 giâyc) 15 giờ 2 phút - 9 giờ 15 phút
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán lớp 4 trang 110 Câu 1: Trang 110 sgk toán lớp 4Đọc các số đo đạc : \(\frac{1}{2}\)kg; \(\frac{5}{8}\) m ;\(\frac{19}{12}\) giờ; \(\frac{6}{100}\)m
- Giải câu 1 bài : Luyện tập chung sgk Toán 4 trang 118 Câu 1: Trang 118 sgk toán lớp 4Rút gọn các phân số : $\frac{12}{30}$ ; $\frac{20}{45}$ ; $\frac{28}{70}$ ; $\frac{34}{51}$
- Giải bài 1 trang 50 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 50 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:
- Giải câu 1 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo) Câu 1: Trang 4 - SGK Toán 4Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7
- Giải câu 1 trang 90 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 A. Hoạt động cơ bảnCâu 1: Trang 90 toán VNEN lớp 5 tập 2Viết tiếp vào chỗ chấm trong nhận xét dưới đây cho thích hợp:Nhận xét:Gọi quãng đường là s, vận tốc là v và thời gian là t.Ta có:
- Giải câu 3 trang 21 bài 7 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 21 VNEN toán 5 tập 1Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:1dm=…. m 1g = …... kg 1 phút
- Giải câu 1 trang 84 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 84 toán VNEN lớp 5 tập 2Em tìm hiểu quãng đường, thời gian đi từ nhà đến trường và tính vận tốc đi từ nhà đến trường của em?
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán lớp 4 trang 114 Câu 1: Trang 114 sgk toán lớp 4Rút gọn các phân số: \(\frac{14}{28}; \frac{25}{50} ; \frac{48}{30};\frac{81}{54}\)
- Giải câu 1 trang 96 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 96 toán VNEN lớp 5 tập 2Chơi trò chơi " đọc số, viết số"a. Em viết một số để bạn đọcb. Bạn viết một số để em đọc
- Giải câu 1 trang 97 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 97 toán VNEN lớp 5 tập 2Chơi trò chơi "đố bạn"a. Mỗi bạn viết một phân số rồi đọc phân số vừa viếtb. Trong các phân số đó, phân số nào lớn nhất, p
- Giải câu 2 trang 20 bài 7 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 20 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các hỗn số sau thành phân số:$2\frac{3}{5}$; $8\frac{7}{10}$; $6\frac{4}{9}$; $3\frac{27}{100}$;
- Giải câu 2 bài Luyên tập Biểu thức có chứa 1 chữ Câu 2: Trang 7 Toán lớp 4Tính giá trị của biểu thức:a) 35 + 3 × n với n = 7; b) 168 – m × 5 với m = 9;c) 237 – (66 + ×) với × = 34; &nbs