timkiem chất lượng ảnh vnredsat 1 chụp
- Giải bài tập 2 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:There are 20 marbles, 3 of them are brown, 4 of them are green, 5 of them are red and 8 of them are yellow. So \(\frac{1}{4}\) of the ma Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 150 - toán tiếng Anh 5Compare these fractions:So sánh các phân số:a) $\frac{3}{7}$ and $\frac{2}{5}$$\frac{3}{7}$ và $\frac{2}{5}$b) $\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{8}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{8}$c) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 156 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 157 - toán tiếng Anh 5What time does each of these clocks display?Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Order these numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a) 4,5 ; 4,23 ;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 150 - toán tiếng Anh 5Write 0s on the right of the fraction part so that each of the fraction part of the following fractions has two digits.Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số th Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 151 - toán tiếng Anh 5a) Write these decimals as percentages:Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:0,35 = ....; 0,5 = ...;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) (689 + 875) + 125 ;581 + (878 + 419).b) (\(\frac{2}{7}\) + \(\frac{4}{9}\) ) + \(\frac{5}{7}\) ;\(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) \(\frac{1}{2}\) giờ ; \(\frac{1}{2}\) hours ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 154 - toán tiếng Anh 5Write the following measurements in hectares:Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:a) 65 000m2 ; 846 000m2 ; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 155 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:1m3 = ...dm3 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 155 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In cubic metersCó đơn vị đo là mét khối:6m3 272dm3 ; & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 0,5m = ...cm ;b) 0,075km = ...m;c) 0,064kg = ...g;d) 0,08 tons = ...kg.d) 0,08 tấn = ...kg. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 160 - toán tiếng Anh 5A commune plants rice on 540.8ha of land. The area used to plant flowers iss 385.5 ha less than the area used to plant rice. Find the total area used to plant both rice and flowers.Một xã có 540,8h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 153 - toán tiếng Anh:Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 350g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3576m = ...km ;b) 53cm =...m ;c) 5360kg = ...tons ;c) 5360kg = ...tấn ;d) 657g = ...kg ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 159 - toán tiếng Anh 5Predict $x$ without calculating:Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x :a) x + 9,68 = 9,68 ;b) \(\frac{2}{5}\) + x = \(\frac{4}{10}\) ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 160 - toán tiếng Anh 5Calculare in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) \(\frac{7}{11}\) + \(\frac{3}{4}\) + \(\frac{4}{11}\) + \(\frac{1}{4}\) ;b) \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 152 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 152 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks (follow the example):Viết (theo mẫu):a) 1m = 10dm = ...cm = ...mm 1km = ...m1kg = ...g1 tấn = ...kgb) 1m = $\frac{1}{10}$ dam = 0,1 dam1m = ...km = ...km1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 154 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm21ha = ...m21km2 = ...ha = ...m2b)1m2 = ...dam2 1m2& Xếp hạng: 3