photos image 2010 11 15 contrung 1
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 1 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Một cái mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100cm, chiều rộng 60cm. Em hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị cái mặt bàn có tỉ lệ 1: 20.
- Giải câu 1 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "Số hay chữ?"
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 1 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:Hùng có a con tem, Dũng có số con tem gấp 4 lần số tem của Hùng. Hãy viết biểu thức chỉ số
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 1 trang 93 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán VNEN 4 tập 2Em đi 10 bước dọc thẳng theo sân trường, đánh dấu điểm là A, điểm cuối là B.a. Em ước lượng xem đoạn thẳng AB dài mấy mét?b. Em hãy
- Giải câu 1 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngHoa đố Linh đoán đúng năm sinh của mình. Hoa nói: "Năm 2013 mình lớn hơn 8 tuổi và bé hơn 12 tuổi. Nếu lấy năm sinh của mình bớt đi 3 thì được một số vừa chia hết
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 1 trang 88 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 88 toán VNEN lớp 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)1 chục triệu10 000 0002 chục triệu20 000 0003 chục triệu................4 chục triệu................5 chục triệu................
- Giải câu 1 trang 94 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán VNEN 4 tập 2Em hãy ước lượng:a. Khoảng cách từ phòng học lớp em tới cổng trường.b. Khoảng cách từ nhà em đến trường
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 2 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 18 VNEN toán 4 tập 2Viết theo mẫu:Đọc sốSốLớp triệuLớp nghìnLớp đơn vịHàngTrămTriệuHàngChụcTriệuHàngTriệuHàngTrămnghìnHàng chụcnghìnHàngnghìnHàngtrămHàngChụcHàngĐơn vịB
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001
- Giải câu 4 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Viết các số sau:a. Ba trăm bảy mươi lăm triệub. Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi nghìnc. Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn t
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900