photos image 2009 04 11 nasa 1
- Giải câu 5 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán sau bằng hai cáchCó 8 ô tô chở hàng. Mỗi ô tô chở 4 kiện hàng. Mỗi kiện hàng chứ 25 ấm điện. Hỏi 8 ô tô đó chở bao nhiêu ấm điện?
- Giải câu 3 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng cách thuận tiện nhất:17 x 5 x 2 2 x 36 x 5123 x 20 x 5 50 x 71 x 250 x 2 x 41 &nb
- Giải câu 1 trang 92 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 92 sách VNEN toán 4a. Tính bằng hai cách: 28 x (6+4); 306 x (3+5)b. Tính bằng hai cách theo mẫu:6 x 42 + 6 x 58 146 x 7 + 146 x 3
- Giải câu 1 trang 87 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 87 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1$dm^{2}$ = .......$cm^{2}$ 45$dm^{2}$= .....$cm^{2}$100$cm^{2}$ = ........$dm^{2}$
- Giải câu 1 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Một cái mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100cm, chiều rộng 60cm. Em hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị cái mặt bàn có tỉ lệ 1: 20.
- Giải câu 2 trang 84 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng hai cách theo mẫu:4 x 5 x 3 5 x 2 x 62 x 5 x 4 7 x 4 x 5
- Giải câu 1 trang 81 vnen toán 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 81 VNEN toán 4 tập 1Hiệu của hai số là 100, tỉ số của chúng là $\frac{7}{3}$. Tìm mỗi số
- Giải câu 1 trang 89 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 89 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$m^{2}$ = ......$dm^{2}$ 4500$dm^{2}$= .....$m^{2}$100$dm^{2}$ = .... $m^{2}$ 2300$m^{
- Giải câu 4 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 79 VNEN toán 4 tập 1Tính:32145 + 423507 x 2 1207 x 8 + 24573843275 - 123568 x 5 609 x 9 - 4845
- Giải câu 4 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính:28 x 40 450 x 8015 x 300 510 x 200
- Giải câu 3 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 79 VNEN toán 4 tập 1Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:m2356141305 x m
- Giải câu 1 trang 77 VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rôi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 88 sách toán VNEN lớp 4 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 88 sách VNEN toán 4Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề xi mét rồi tính diện tích.
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 70 VNEN toán 4 tập 2Diện tích cả vườn và ao cá của nhà bác Hải là 500$m^{2}$. Biết diện tích vườn gấp 4 lần diện tích ao cá. Hỏi diện tích vườn của nh
- Giải câu 1 trang 82 vnen toán 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 VNEN toán 4 tập 2Chơi trò chơi "Đặt bài toán theo sơ đồ":
- Giải câu 3 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:130 : 10 2300 : 100 21000 : 10001500 : 10 1500 : 100 203000 :
- Giải câu 1 trang 93 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán VNEN 4 tập 2Em đi 10 bước dọc thẳng theo sân trường, đánh dấu điểm là A, điểm cuối là B.a. Em ước lượng xem đoạn thẳng AB dài mấy mét?b. Em hãy
- Giải câu 1 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngHoa đố Linh đoán đúng năm sinh của mình. Hoa nói: "Năm 2013 mình lớn hơn 8 tuổi và bé hơn 12 tuổi. Nếu lấy năm sinh của mình bớt đi 3 thì được một số vừa chia hết
- Giải câu 2 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:234 x 10 29 x 100 12 x 100018 x 10 516 x 100 307 x 1000
- Giải câu 1 trang 83 vnen toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 83 VNEN toán 4 tập 2Dựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 78 VNEN toán 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 78 VNEN toán 4 tập 2Chơi trò chơi: "Đố nhau trong nhóm":Các bạn đố nhau: Cho hai số, viết tỉ số của chúng
- Giải câu 1 trang 88 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 88 toán VNEN lớp 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 94 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán VNEN 4 tập 2Em hãy ước lượng:a. Khoảng cách từ phòng học lớp em tới cổng trường.b. Khoảng cách từ nhà em đến trường