giaitri thu vien anh 37529 Anh dep Chim go kien dau do dau tren long thuc an
- Giải bài tập 3 trang 156 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 157 - toán tiếng Anh 5What time does each of these clocks display?Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 35 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the example):Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 7dm = $\frac{7}{10}$ m = 0,7m5dm = $\frac{5}{10}$ m =..m2mm = $\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 155 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:1m3 = ...dm3 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 30 sách toán tiếng anh 5 4. The length of a rectangular parcel is 200m, the width is $\frac{3}{4}$ the length. What is the area of the parcel in square meters? In hectares?Môt khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 31 sách toán tiếng anh 5 1. Order the following fractions from the least to the greatest:Viết các phân số theo thứ tụ từ bé đến lớn: a. $\frac{32}{35}$, $\frac{18}{35}$, $\frac{31}{35}$, $\frac{28}{35}$b. $\frac{2}{3} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 31 sách toán tiếng anh 5 2. The length of a rectangular field is 80m., the width is $\frac{1}{2}$ the length.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiểu dài 80m, chiều rộng bằng $\frac{1}{2}$ chiều dài.a. Find the area of that field Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 32 sách toán tiếng anh 5 3. The area of a resort is 5ha, $\frac{3}{10}$ of its area is lake. What is the area of the lake in square meters?Diện tích một khu nghỉ mát là 5ha, trong đó có $\frac{3}{10}$ diện tích là hồ nước. H Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 32 sách toán tiếng anh 5 1. a. How many times greater is 1 compared to $\frac{1}{10}$?1 gấp bao nhiêu lần $\frac{1}{10}$?b. How many times greater is $\frac{1}{10}$ compared to $\frac{1}{100}$?$\frac{1}{10}$ gấp bao nhiêu lần $\fr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 155 sách toán tiếng anh 51 Câu 1: trang 155 - toán tiếng Anh 58m25dm2...8,05m2 7m35dm3 ...7,005m38m25dm2 ...8,5m2 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 31 sách toán tiếng anh 5 4. Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: The area of the pice of cardboard is: Diện tích miếng bìa có kích thước theo hình vẽ dưới đây:A. 96 $cm^{2}$B. 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3576m = ...km ;b) 53cm =...m ;c) 5360kg = ...tons ;c) 5360kg = ...tấn ;d) 657g = ...kg ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 154 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks with the correct numbers:b) Based on the table of metric area measures:Trong bảng đơn vị đo diện tích:How many times greater is one unit compared to the next smaller one Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 154 - toán tiếng Anh 5Write the following measurements in hectares:Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:a) 65 000m2 ; 846 000m2 ; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 155 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In cubic metersCó đơn vị đo là mét khối:6m3 272dm3 ; & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 0,5m = ...cm ;b) 0,075km = ...m;c) 0,064kg = ...g;d) 0,08 tons = ...kg.d) 0,08 tấn = ...kg. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 889972 + 96308b) \(\frac{5}{6}\) + \(\frac{7}{12}\) c) 3 + \(\frac{5}{7}\) d) 926,83 + 549,67 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 154 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm21ha = ...m21km2 = ...ha = ...m2b)1m2 = ...dam2 1m2& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 153 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilometers:Có đơn vị đo là ki-lô-mét:4km 382m ; Xếp hạng: 3